(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَرَّثَ
B2
فعل متعد (Masculine) و - - ر - - ث Tổng quát

وَرَّثَ

warratha
truyền lại
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

نقل شيء من جيل إلى جيل آخر

Tiếng Việt

Trao lại, truyền lại (cho thế hệ sau, người trẻ tuổi hơn hoặc ít kinh nghiệm hơn).

Ví dụ (Amthilah)

  • "وَرَّثَ الأَبُ ثَرْوَتَهُ لِأَبْنَائِهِ."

    "Người cha đã truyền lại tài sản của mình cho các con."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَوْرَثَ (Thừa kế)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: و-ر-ث | Nghĩa đen: Để lại di sản; Chú ý sự khác biệt với 'أعطى' (a'taa - đưa)

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "وَرَّثَ ٱلْأَجْدَادُ لِلْأَحْفَادِ تُرَاثًا ثَقَافِيًّا غَنِيًّا."
    Ông bà đã truyền lại cho con cháu một di sản văn hóa phong phú.
    وَرَّثَ: فعل ماض مبني على الفتح. الأَجْدَادُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَوْفَ يُوَرِّثُ ٱلْأَبُ لِٱبْنِهِ مَكْتَبَةً ضَخْمَةً."
    Người cha sẽ để lại cho con trai mình một thư viện lớn.
    سَوْفَ: حرف استقبال. يُوَرِّثُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الأَبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَيُوَارِثُ ٱلْأَبْنَاءُ عَنْ آبَائِهِمْ عِلْمًا وَ مَعْرِفَةً."
    Những người con trai sẽ thừa hưởng kiến thức và sự hiểu biết từ cha của họ.
    سَـ: حرف استقبال. يُوَارِثُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱلْأَبْنَاءُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
  • "وَرَّثَ ٱلْأَجْدَادُ لَنَا تُرَاثًا ثَقَافِيًّا غَنِيًّا."
    Tổ tiên đã truyền lại cho chúng ta một di sản văn hóa phong phú.
    وَرَّثَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. ٱلْأَجْدَادُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. تُرَاثًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "وَرَّثَتِ ٱلْأُمُّ ٱبْنَتَهَا مَجْمُوعَةً مِنَ ٱلْحُلِيِّ ٱلْقَدِيمَةِ."
    Người mẹ đã truyền lại cho con gái mình một bộ sưu tập đồ trang sức cổ.
    وَرَّثَتِ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. ٱلْأُمُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱبْنَتَهَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. مَجْمُوعَةً: مفعول به ثانٍ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اُكْتُبْ دُرُوسَكَ بِٱنْتِظَامٍ!"
    Hãy viết bài học của bạn một cách đều đặn!
    اُكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره "أنت". دُرُوسَكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "وَرَّثَ ٱلْأَجْدَادُ ٱلْحِكْمَةَ لِلْأَحْفَادِ."
    Tổ tiên đã truyền lại sự khôn ngoan cho con cháu.
    الأجدادُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الحكمةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "وَرَّثَ ٱلْأَبُ ٱلْأَرْضَ لِلْإِبْنِ."
    Người cha đã thừa kế mảnh đất cho con trai.
    الأبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الأرضَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "وَرَّثَ ٱلْقَائِدُ ٱلْجَيْشَ ٱلْقُوَّةَ وَٱلْشَّجَاعَةَ."
    Vị tướng đã truyền lại sức mạnh và lòng dũng cảm cho quân đội.
    القائدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الجيشَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. القوةَ: مفعول به ثان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)