(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَسِيلَةٌ
B1
Noun Feminine Triết học, Kinh tế, Chính trị

وَسِيلَةٌ

wasīlatun
phương tiện để đạt mục đích
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أداةٌ تُسْتَخْدَمُ لتحقيق غاية

Tiếng Việt

Một hành động hoặc thứ gì đó được thực hiện hoặc sử dụng vì nó sẽ giúp bạn đạt được điều gì đó khác; phương tiện để đạt được mục đích.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الإِعْلاَنُ وَسِيلَةٌ لِتَسْوِيقِ المُنْتَجَاتِ."

    "Quảng cáo là một phương tiện để tiếp thị sản phẩm."

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: وَسَائِلُ (Broken Plural). Gốc từ: w-s-l. Phương tiện, công cụ, cách thức để đạt được mục đích. Lưu ý rằng danh từ này là giống cái.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْحَافِلَةُ وَسِيلَةٌ مُهِمَّةٌ لِلتَّنَقُّلِ."
    Xe buýt là một phương tiện quan trọng để di chuyển.
    "وَسِيلَةٌ" là خبر (khabar) của مبتدأ (mubtada') "اَلْحَافِلَةُ", ở trạng thái رفع (raf').
  • "اِسْتَخْدَمَ ٱلْفَلَّاحُ وَسَائِلَ رَيٍّ حَدِيثَةً."
    Người nông dân đã sử dụng các phương pháp tưới tiêu hiện đại.
    "وَسَائِلَ" là مفعول به (maf'ul bihi) của động từ "اِسْتَخْدَمَ", ở trạng thái نصب (nasb) vì nó là جمع تكسير (jam' taksir).
  • "يَجِبُ ٱلْحِفَاظُ عَلَىٰ وَسَائِلِ ٱلنَّقْلِ ٱلْعَامَّةِ."
    Cần phải bảo tồn các phương tiện giao thông công cộng.
    "وَسَائِلِ" là مجرور (majroor) bởi حرف جر (harf jarr) "عَلَىٰ", ở trạng thái جر (jarr) và là جمع تكسير (jam' taksir).
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْحَاسُوبُ وَسِيلَةٌ مُهِمَّةٌ لِلتَّعَلُّمِ."
    Máy tính là một phương tiện quan trọng cho việc học tập.
    وَسِيلَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ là một thuộc tính). Nó là tin tức (khabar) được nâng lên (marfu') và dấu hiệu nâng lên của nó là dammah rõ ràng trên kết thúc của nó.
  • "اِسْتَخْدَمَ الطُّلَّابُ وَسَائِلَ تِكْنُولُوجِيَّةً حَدِيثَةً فِي مَشْرُوعِهِمْ."
    Các sinh viên đã sử dụng các phương tiện công nghệ hiện đại trong dự án của họ.
    وَسَائِلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tân ngữ). Nó là đối tượng của hành động (maf'ul bihi) được hạ xuống (mansub) và dấu hiệu hạ xuống của nó là fatha rõ ràng trên kết thúc của nó.
  • "اَلْإِنْتَرْنِتُ وَسِيلَةٌ لِلتَّوَاصُلِ مَعَ الْآخَرِينَ."
    Internet là một phương tiện để giao tiếp với người khác.
    وَسِيلَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ là một thuộc tính). Nó là tin tức (khabar) được nâng lên (marfu') và dấu hiệu nâng lên của nó là dammah rõ ràng trên kết thúc của nó.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْإِنْتَرْنِتُ وَسِيلَةٌ مُهِمَّةٌ لِلتَّوَاصُلِ."
    Internet là một phương tiện quan trọng để giao tiếp.
    وَسِيلَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَخْدِمْ وَسِيلَةً نَاجِعَةً لِحَلِّ الْمُشْكِلَةِ."
    Hãy sử dụng một phương tiện hiệu quả để giải quyết vấn đề.
    وَسِيلَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَقَدْ بَحَثْتُ عَنْ وَسِيلَةٍ لِلسَّفَرِ."
    Tôi đã tìm kiếm một phương tiện để đi du lịch.
    وَسِيلَةٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "كِتَابُ ٱلْمُعَلِّمِ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của giáo viên thì mới.
    كِتَابُ: مضاف, ٱلْمُعَلِّمِ: مضاف إليه مجرور.
  • "بَابُ ٱلْبَيْتِ مُغْلَقٌ."
    Cửa nhà thì đóng.
    بَابُ: مضاف, ٱلْبَيْتِ: مضاف إليه مجرور.
  • "قَلَمُ ٱلرَّسَّامِ مَكْسُورٌ."
    Bút của họa sĩ thì bị gãy.
    قَلَمُ: مضاف, ٱلرَّسَّامِ: مضاف إليه مجرور.
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْحَافِلَةُ وَسِيلَةٌ مُهِمَّةٌ لِلتَّنَقُّلِ فِي الْمَدِينَةِ."
    Xe buýt là một phương tiện quan trọng để di chuyển trong thành phố.
    وَسِيلَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اَلْإِنْتَرْنِتُ وَسِيلَةٌ فَعَّالَةٌ لِلْحُصُولِ عَلَى الْمَعْلُومَاتِ."
    Internet là một phương tiện hiệu quả để có được thông tin.
    وَسِيلَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اَلتَّعْلِيمُ وَسِيلَةٌ لِتَحْقِيقِ التَّقَدُّمِ وَالْإِزْدِهَارِ."
    Giáo dục là một phương tiện để đạt được sự tiến bộ và thịnh vượng.
    وَسِيلَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)