وَكَذَلِكَ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِمَعْنَى "وَأَيْضًا" أَوْ "إِضَافَةً إِلَى ذَلِكَ"، يُسْتَخْدَمُ لِرَبْطِ فِكْرَتَيْنِ مُتَشَابِهَتَيْنِ أَوْ إِضَافَةِ مَعْلُومَةٍ.
Tiếng Việt
cũng như, và, thêm vào đó
Ví dụ (Amthilah)
-
"نَتَعَلَّمُ اللُّغَةَ العَرَبِيَّةَ وَكَذَلِكَ التَّارِيخَ الإِسْلَامِيَّ."
"Chúng tôi học tiếng Ả Rập cũng như lịch sử Hồi giáo."
-
"أَحَبَّ النَّاسُ كَلَامَهُ، وَكَذَلِكَ أَعْمَالَهُ."
"Mọi người yêu thích lời nói của anh ấy, cũng như các hành động của anh ấy."
-
"اَلْقِرَاءَةُ مُهِمَّةٌ، وَكَذَلِكَ الكِتَابَةُ."
"Đọc sách quan trọng, cũng như viết lách."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Ghi chú
Lưu ý
وَكَذَلِكَ là một cụm từ cố định được dùng như một liên từ, có nghĩa là "cũng như", "và cả", "thêm vào đó", hoặc "tương tự như vậy". Nó thường được sử dụng để bổ sung thông tin hoặc ý tưởng tương đồng với điều đã nói trước đó, mạnh hơn một chút so với chỉ dùng وَ (và) thông thường, nhấn mạnh sự tương đồng hoặc bổ sung.
