(Vị trí top_banner)
Hình minh họa يَجِبُ
A2
فعل مُضَارِع (Masculine) و - - ج - - ب Ngữ pháp

يَجِبُ

yajibu
phải
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يُستخدم للتعبير عن الضرورة أو الالتزام.

Tiếng Việt

Được dùng để diễn tả sự cần thiết, bắt buộc, hoặc nghĩa vụ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ عَلَيْكَ أَنْ تَذْهَبَ إِلَى الْمَدْرَسَةِ."

    "Bạn phải đến trường."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

لَازِم (Cần thiết) إِضْطِرَارِيّ (Bắt buộc)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: و-ج-ب | Diễn tả sự cần thiết, bắt buộc, hoặc nghĩa vụ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "يَجِبُ عَلَيْكَ أَنْ تَحْتَرِمَ الْقَوَانِينَ."
    Bạn phải tuân thủ luật pháp.
    "يَجِبُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
  • "يَجِبُ عَلَى الطُّلَّابِ الْاِلْتِزَامُ بِالْوَقْتِ."
    Học sinh phải tuân thủ thời gian.
    "يَجِبُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
  • "يَجِبُ أَنْ نُسَاعِدَ الْمُحْتَاجِينَ."
    Chúng ta phải giúp đỡ những người có nhu cầu.
    "يَجِبُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
(Vị trí vocab_tab4_inline)