أَبَوِيٌّ
'abawiyyun
gia trưởng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صفة تطلق على الشخص الذي يفرض سيطرته و رأيه في الأسرة أو المجتمع
Tiếng Việt
Người đàn ông đứng đầu một gia đình hoặc bộ tộc.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ شَخْصٌ ذُو سُلْطَةٍ أَبَوِيَّةٍ قَوِيَّةٍ."
"Anh ấy là một người có quyền lực gia trưởng mạnh mẽ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: أ-ب-و | Có nghĩa là 'thuộc về người cha', 'có tính chất gia trưởng'. Thường dùng để chỉ người đàn ông có quyền lực và kiểm soát trong gia đình.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | أَبَوِيَّةٌ |
ʾabawiyyatun
|
| Plural (Jama') | آبَائِيُّونَ |
ʾābāʾiyyūna
|
| Elative (Comparative) | أَأْبَى |
ʾaʾbā
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْمُجْتَمَعُ الْعَرَبِيُّ مُجْتَمَعٌ أَبَوِيٌّ."Xã hội Ả Rập là một xã hội phụ hệ.أَبَوِيٌّ: Na't (tính từ) của مُجْتَمَعٌ, ở trạng thái Raf' vì مُجْتَمَعٌ là Khabar (vị ngữ) ở trạng thái Raf'.
-
"رَفَضَتِ الْبِنْتُ الْأَفْكَارَ الْأَبَوِيَّةَ الْمُتَشَدِّدَةَ."Cô gái đã từ chối những tư tưởng gia trưởng khắc nghiệt.اَلْأَبَوِيَّةَ: Na't (tính từ) của اَلْأَفْكَارَ, ở trạng thái Nasb vì اَلْأَفْكَارَ là Maf'ul Bihi (tân ngữ) ở trạng thái Nasb.
-
"أَحْتَرِمُ الرَّجُلَ الْحَكِيمَ."Tôi tôn trọng người đàn ông thông thái.اَلْحَكِيمَ: Na't (tính từ) của اَلرَّجُلَ, ở trạng thái Nasb vì اَلرَّجُلَ là Maf'ul Bihi (tân ngữ) ở trạng thái Nasb.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
