(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَبْعَدَ
B2
فعل ماض (Masculine) ب - - ع - - د Tổng quát

أَبْعَدَ

'ab'ada
đẩy ra xa
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَ شَيْئًا أَوْ شَخْصًا بَعِيدًا

Tiếng Việt

Tạo khoảng cách, có thể là về mặt vật lý hoặc cảm xúc, giữa bản thân và ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَبْعَدَ نَفْسَهُ عَنِ الْمَشَاكِلِ."

    "Anh ấy tránh xa những rắc rối."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

نَحَّى (Tránh xa, gạt bỏ)

Addad

قَرَّبَ (Đến gần, xích lại gần)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ب-ع-د | Dạng động từ nguyên thể (مصدر): إِبْعَاد ('ib'ād). Lưu ý rằng động từ này thường đi kèm với giới từ 'عن' (ân) để chỉ đối tượng bị đẩy ra xa. Ví dụ: أَبْعَدَهُ عَنِّي (ab'adahu ânnī) - Anh ta đẩy nó ra xa khỏi tôi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "أَبْعَدَ ‏ٱلْوَلَدُ ‏ٱلْكُرَةَ."
    Cậu bé đã đá quả bóng đi xa.
    أَبْعَدَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm 'a' trên chữ cuối); اَلْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah); اَلْكُرَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fathah).
  • "أَبْعِدِ ‏ٱلْقِمَامَةَ ‏عَنِ ‏ٱلْمَنْزِلِ."
    Hãy mang rác đi xa khỏi nhà!
    أَبْعِدْ: فعل أمر مبني على السكون (động từ mệnh lệnh, ngôi thứ hai số ít, giống đực, nguyên âm 'sukun' trên chữ cuối); اَلْقِمَامَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fathah); عَنِ: حرف جر (giới từ); اَلْمَنْزِلِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (danh từ sau giới từ, cách Jarr, dấu hiệu là Kasrah).
  • "يَا عَلِيُّ، ‏أَبْعِدْ ‏كِتَابَكَ ‏عَنِ ‏ٱلْحَرِيقِ."
    Hỡi Ali, hãy để sách của con xa khỏi đám cháy!
    يَا عَلِيُّ: حرف نداء ومنادى (tiểu từ hô gọi và người được gọi); أَبْعِدْ: فعل أمر مبني على السكون (động từ mệnh lệnh, ngôi thứ hai số ít, giống đực, nguyên âm 'sukun' trên chữ cuối); كِتَابَكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fathah); عَنِ: حرف جر (giới từ); اَلْحَرِيقِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (danh từ sau giới từ, cách Jarr, dấu hiệu là Kasrah).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "أَبْعَدَ ‏ٱللهُ ٱلشَّرَّ عَنْكُم"
    Cầu Chúa loại bỏ điều xấu xa khỏi bạn.
    أَبْعَدَ: فعل ماض مبني على الفتح. اللهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الشَّرَّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "أَبْعَدَ ٱلْحَاكِمُ ٱلْفَاسِدِينَ عَنِ ٱلْمَنَاصِبِ"
    Nhà cai trị đã loại bỏ những kẻ tham nhũng khỏi các vị trí.
    أَبْعَدَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْحَاكِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱلْفَاسِدِينَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم.
  • "أَبْعَدَ ٱلْمُدِيرُ ٱلْمُهْمِلِينَ لِعَمَلِهِمْ"
    Người quản lý đã loại bỏ những người lơ là công việc của họ.
    أَبْعَدَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱلْمُهْمِلِينَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)