أَبْقَى
ʾabqā
duy trì sự sống
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جَعَلَهُ يَبْقَىٰ وَيَسْتَمِرّ
Tiếng Việt
Duy trì sự sống, cung cấp những điều cần thiết để một cái gì đó hoặc ai đó tồn tại, tiếp tục, v.v.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ أَنْ نُبْقِيَ عَلَىٰ الْأَمَلِ"
"Chúng ta phải duy trì hy vọng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ب-ق-ي | فعل ثلاثي مزيد (Động từ tăng tố). Thường dùng để chỉ việc duy trì hoặc giữ cho một cái gì đó tiếp tục tồn tại.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"أَبْقَىٰ اللّٰهُ الْمَلِكَ."Cầu Chúa giữ gìn nhà vua.أَبْقَىٰ: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر. اللّٰهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمَلِكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (أَبْقَىٰ: Động từ quá khứ, اللّٰهُ: Chủ ngữ (Raf'), الْمَلِكَ: Tân ngữ (Nasb))
-
"لَنْ يُبْقِيَ الظَّالِمُ شَيْئًا."Kẻ áp bức sẽ không để lại gì.لَنْ: حرف نفي ونصب واستقبال. يُبْقِيَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الظَّالِمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. شَيْئًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (يُبْقِيَ: Động từ (Nasb), الظَّالِمُ: Chủ ngữ (Raf'), شَيْئًا: Tân ngữ (Nasb))
-
"أَبْقَيْتُ ذِكْرًا طَيِّبًا بَيْنَ النَّاسِ."Tôi đã để lại một tiếng thơm giữa mọi người.أَبْقَيْتُ: فعل ماضٍ مبني على السكون والتاء فاعل. ذِكْرًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. طَيِّبًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (أَبْقَيْتُ: Động từ quá khứ, ذِكْرًا: Tân ngữ (Nasb))
(Vị trí vocab_tab4_inline)
