(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَثَّرَ
B2
فعل ماض (Verb, Masculine) Giao tiếp xã hội

أَثَّرَ

ʾaththara
gây ấn tượng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

خَلَقَ انطباعاً قوياً

Tiếng Việt

Tạo ấn tượng, gây ấn tượng với ai đó; khiến ai đó chú ý và ngưỡng mộ bạn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَثَّرَ خِطَابُهُ فِي الْجُمْهُورِ."

    "Bài phát biểu của anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

خَيَّبَ الأَمَلَ (Gây thất vọng)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: أ-ث-ر

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "أَثَّرَ ٱلْكِتَابُ فِي ٱلْقَارِئِ."
    Cuốn sách đã gây ấn tượng sâu sắc cho người đọc.
    الفاعل (chủ ngữ) مرفوع (Raf') vì là người thực hiện hành động.
  • "لَقَدْ أَثَّرَ ٱلْفَنَّانُ بِرُسُومِهِ عَلَى ٱلْجُمْهُورِ."
    Nghệ sĩ đã gây ấn tượng với khán giả bằng những bức vẽ của mình.
    الفاعل (chủ ngữ) مرفوع (Raf') vì là người thực hiện hành động.
  • "أَثَّرَتِ ٱلْأَحْدَاثُ ٱلْجَدِيدَةُ فِي ٱلْمُجْتَمَعِ تَأْثِيراً كَبِيراً."
    Những sự kiện mới đã có tác động lớn đến xã hội.
    الفاعل (chủ ngữ) مرفوع (Raf') vì là người thực hiện hành động. 'تَأْثِيراً' là مفعول مطلق (tuyệt đối)
Thì Tương lai
  • "أَثَّرَ ٱلْفِلْمُ فِي ٱلْجُمْهُورِ بِشِدَّةٍ."
    Bộ phim đã gây ấn tượng mạnh mẽ đối với khán giả.
    الفِلْمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "أَثَّرَتِ ٱلْمُحَاضَرَةُ فِي ٱلْحَاضِرِينَ."
    Bài giảng đã gây ảnh hưởng đến những người tham dự.
    ٱلْمُحَاضَرَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَوْفَ يَذْهَبُ أَحْمَدُ إِلَى ٱلْمَكْتَبَةِ غَدًا."
    Ahmed sẽ đi đến thư viện vào ngày mai.
    يَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم.
Câu mệnh lệnh
  • "أَثَّرَ ٱلْكِتَابُ فِيَّ تَأْثِيراً كَبِيراً."
    Cuốn sách đã gây ấn tượng mạnh cho tôi.
    الفعل 'أَثَّرَ' هو فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. 'ٱلْكِتَابُ' هو فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَثَّرَتِ ٱلْقِصَّةُ فِي نُفُوسِ ٱلْأَطْفَالِ."
    Câu chuyện đã tác động đến tâm hồn trẻ thơ.
    الفعل 'أَثَّرَ' هو فعل ماض مبني على الفتح الظاهر, والتاء للتأنيث. 'ٱلْقِصَّةُ' هو فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَثِّرْ فِي ٱلْآخَرِينَ بِأَفْعَالِكَ ٱلْحَسَنَةِ."
    Hãy gây ấn tượng với người khác bằng những hành động tốt đẹp của bạn.
    الفعل 'أَثِّرْ' هو فعل أمر مبني على السكون الظاهر, والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أَثَّرَ ٱلْفِلْمُ فِي ٱلْجُمْهُورِ."
    Bộ phim đã gây ấn tượng mạnh mẽ đến khán giả.
    الفِلْمُ là فاعل (chủ ngữ) ở dạng رفع (Raf').
  • "لَقَدْ أَثَّرَتِ ٱلْأَحْدَاثُ ٱلْمَاضِيَةُ عَلَى حَيَاتِنَا."
    Những sự kiện trong quá khứ đã ảnh hưởng đến cuộc sống của chúng ta.
    الأَحْدَاثُ là فاعل (chủ ngữ) ở dạng رفع (Raf').
  • "لَمْ يُؤَثِّرْ كَلاَمُهُ فِيهِ."
    Lời nói của anh ta không ảnh hưởng đến anh ấy.
    يُؤَثِّرْ là فعل مضارع مجزوم (động từ hiện tại bị rút gọn) do có لَمْ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)