(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَعْجَبَ
B2
فعل ماض (Động từ, Masculine) ع - - ج - - ب Cảm xúc, Quan hệ xã hội

أَعْجَبَ

'aʿjaba
ngưỡng mộ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أثار الإعجاب و الدهشة

Tiếng Việt

Ngưỡng mộ, khâm phục, kính phục.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَعْجَبَنِي فِعْلُهُ."

    "Hành động của anh ấy khiến tôi ngưỡng mộ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَثَارَ إِعْجَاب (Gây ấn tượng) اِسْتَحْسَنَ (Cho là tốt, chấp nhận)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ج-ب | Động từ nguyên mẫu (مصدر): إِعْجَاب ('i'jab - sự ngưỡng mộ). Thường dùng để diễn tả việc ai đó gây ấn tượng hoặc khâm phục.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "أَعْجَبَنِيْ ذَكَاؤُهُ."
    Tôi rất ấn tượng với sự thông minh của anh ấy.
    ذَكَاؤُهُ (dhakā'uhu): Fāʿil (chủ ngữ), Raf' (nominative case).
  • "أَعْجَبَ ٱلسِّيَاحَ جَمَالُ ٱلْمَدِينَةِ."
    Vẻ đẹp của thành phố đã gây ấn tượng với khách du lịch.
    جَمَالُ (jamālu): Fāʿil (chủ ngữ), Raf' (nominative case).
  • "أَعْجَبَتْهَا قُدْرَتُهُ عَلَىٰ ٱلتَّحَدُّثِ بِٱلْعَرَبِيَّةِ."
    Cô ấy rất ấn tượng với khả năng nói tiếng Ả Rập của anh ấy.
    قُدْرَتُهُ (qudratuhu): Fāʿil (chủ ngữ), Raf' (nominative case).
Thì Tương lai
  • "أَعْجَبَنِي الفِلْمُ كَثِيرًا."
    Bộ phim đã gây ấn tượng cho tôi rất nhiều.
    الفِلْمُ: Fāʿil (chủ ngữ), Raf' (nominative).
  • "أَعْجَبَتْهَا القِصَّةُ."
    Cô ấy rất thích câu chuyện.
    القِصَّةُ: Fāʿil (chủ ngữ), Raf' (nominative).
  • "سَوْفَ أَزُورُ المَتْحَفَ غَدًا."
    Tôi sẽ đến thăm bảo tàng vào ngày mai.
    المَتْحَفَ: Maf'ūl bih (tân ngữ), Nasb (accusative).
Câu mệnh lệnh
  • "أَعْجَبَنِي الْفِلْمُ."
    Bộ phim đã làm tôi ngạc nhiên.
    أَعْجَبَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْفِلْمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَعْجَبَتْنِي لُغَتُهُ الْعَرَبِيَّةُ."
    Tôi ngạc nhiên trước ngôn ngữ Ả Rập của anh ấy.
    أَعْجَبَ: فعل ماض مبني على الفتح. لُغَتُهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَعْجَبَتْنِي قِصَّتُهَا الْمُؤَثِّرَةُ."
    Tôi đã ngạc nhiên trước câu chuyện cảm động của cô ấy.
    أَعْجَبَ: فعل ماض مبني على الفتح. قِصَّتُهَا: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اُدْخُلْ بِسَلَامٍ آمِنًا."
    Hãy vào bằng an bình và an toàn.
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون.
  • "اِجْلِسْ هُنَا وَاسْتَمِعْ إِلَيَّ بِاهْتِمَامٍ."
    Hãy ngồi đây và lắng nghe tôi một cách chăm chú.
    اِجْلِسْ: فعل أمر مبني على السكون.
  • "اِذْهَبْ إِلَى الْمَكْتَبَةِ وَأَحْضِرْ كِتَابًا."
    Hãy đi đến thư viện và mang một cuốn sách.
    اِذْهَبْ: فعل أمر مبني على السكون.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "أَعْجَبَنِي الفِلْمُ."
    Bộ phim đã gây ấn tượng với tôi.
    الفِلْمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَعْجَبَتْنِي القِصَّةُ القَصِيرَةُ."
    Câu chuyện ngắn đã gây ấn tượng với tôi.
    القِصَّةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَعْجَبَ الْوَلَدُ المُدِيرَ بِذَكَائِهِ."
    Cậu bé đã làm giám đốc ấn tượng bằng sự thông minh của mình.
    الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَعْجَبَنِي الْفِلْمُ كَثِيرًا."
    Bộ phim đã gây ấn tượng với tôi rất nhiều.
    أَعْجَبَ ( فعل ماض مبني على الفتح ) , الْفِلْمُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره ).
  • "أَعْجَبَتْنِي لَوْحَةُ الْفَنَّانِ الْمَشْهُورِ."
    Bức tranh của nghệ sĩ nổi tiếng đã gây ấn tượng với tôi.
    أَعْجَبَ (فعل ماض مبني على الفتح), لَوْحَةُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره).
  • "أَعْجَبَ السَّائِحُ بِجَمَالِ الْمَدِينَةِ الْقَدِيمَةِ."
    Khách du lịch đã rất ấn tượng với vẻ đẹp của thành phố cổ.
    أَعْجَبَ (فعل ماض مبني على الفتح), السَّائِحُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره).
(Vị trí vocab_tab4_inline)