(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَحْصَى
B2
فِعْلٌ ح - - ص - - ي Mathematics, Computer Science, General Usage

أَحْصَى

aḥṣā
liệt kê
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عَدَّ الأَشْيَاءَ وَذَكَرَهَا وَاحِدًا وَاحِدًا.

Tiếng Việt

Liệt kê, kể ra từng cái một (một số lượng các thứ).

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَحْصَى الشُّرْطِيُّ أَسْمَاءَ الضَّحَايَا."

    "Cảnh sát đã liệt kê tên các nạn nhân."

Ghi chú

Lưu ý

Động từ dạng IV (أَفْعَلَ - يُفْعِلُ). Gốc từ: ح-ص-ي. Đây là một động từ khuyết (có chữ cái yếu ở cuối). Chia ở thì hiện tại là يُحْصِي.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَحْصَى aḥṣā
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُحْصِي yuḥṣī
Masdar (Verbal Noun) إِحْصَاءٌ iḥṣāʾun
(Vị trí vocab_tab4_inline)