(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَحْمَق
B1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) Idioms/Figurative Language

أَحْمَق

ʾaḥmaq
hơi ngớ ngẩn
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قليل الفهم، يتصرف بغباء

Tiếng Việt

Không được thông minh cho lắm; hơi điên rồ hoặc ngốc nghếch.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَا تَكُنْ أَحْمَق!"

    "Đừng ngốc nghếch thế!"

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

غَبِيّ (Ngốc nghếch) بَلِيد (Đần độn)

Addad

ذَكِيّ (Thông minh) عَاقِل (Khôn ngoan)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ح-م-ق | جمع: حُمْق (Broken Plural) | 'أحمق' là tính từ chỉ người không thông minh, ngốc nghếch. Cần chú ý sự khác biệt với các mức độ khác của sự thiếu thông minh hoặc sự điên rồ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْوَلَدُ الْأَحْمَقُ أَضَاعَ كِتَابَهُ."
    Đứa trẻ ngốc nghếch đã làm mất cuốn sách của nó.
    الأَحْمَقُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه يتبع المنعوت (الْوَلَدُ) في حالة الرفع.
  • "رَأَيْتُ رَجُلاً أَحْمَقَ فِي السُّوقِ."
    Tôi đã thấy một người đàn ông ngốc nghếch ở chợ.
    أَحْمَقَ: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه يتبع المنعوت (رَجُلاً) في حالة النصب.
  • "لَا تَسْتَمِعْ إِلَى الرَّجُلِ الْأَحْمَقِ."
    Đừng nghe người đàn ông ngốc nghếch.
    الأَحْمَقِ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه يتبع المنعوت (الرَّجُلِ) في حالة الجر.
(Vị trí vocab_tab4_inline)