بَلِيد
balīd
hơi chậm chạp
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
غير ذكي; قليل الفهم
Tiếng Việt
Không thông minh lắm; hơi chậm hiểu; không nhanh nhạy trong việc tiếp thu.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ طَالِبٌ بَلِيد."
"Anh ấy là một học sinh hơi chậm chạp."
-
"كَانَ رَدُّهُ بَلِيدًا."
"Câu trả lời của anh ta hơi chậm chạp/thiếu thông minh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ب-ل-د | Tính từ giống đực, có thể dùng để mô tả người hoặc vật có đặc điểm chậm chạp, không thông minh. Khi mô tả người phụ nữ, sử dụng dạng giống cái: بَلِيدَة (balīdah).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
