أَخِيرٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ما يأتي في النهاية، أو بعد كل الآخرين.
Tiếng Việt
Cuối cùng về thời gian hoặc thứ tự; sau tất cả những cái khác; chung cuộc.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا هُوَ الْفَصْلُ الْأَخِيرُ مِنَ الْكِتَابِ."
"Đây là chương cuối cùng của cuốn sách."
-
"تِلْكَ هِيَ الْمُحَاضَرَةُ الْأَخِيرَةُ لِهَذَا الْيَوْمِ."
"Đó là bài giảng cuối cùng trong ngày hôm nay."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: أ-خ-ر (ʼ-kh-r). Dạng giống cái: أَخِيرَةٌ (akhīrah). Số nhiều: Dạng số nhiều bất quy tắc (Broken Plural) là أَوَاخِرُ (awākhir), thường dùng cho vật hoặc khoảng thời gian (ví dụ: الأَوَاخِرُ مِنْ الشَّهْرِ - những ngày cuối tháng). Dạng số nhiều quy tắc giống đực (Sound Masculine Plural) là أَخِيرُونَ (akhīrūn), dùng cho người (ví dụ: هُمُ الْأَخِيرُونَ - họ là những người cuối cùng). Từ này dùng để chỉ cái gì đó đến sau cùng về thời gian, thứ tự, hoặc vị trí. Lưu ý: Trạng từ "أخيرًا" (akhīran) có nghĩa là "cuối cùng thì, rốt cuộc thì" (finally, eventually).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | أَخِيرَةٌ |
"هِيَ الْمَرْحَلَةُ الأَخِيرَةُ."
Đây là giai đoạn cuối cùng.
|
| Plural (Jama') | آخِرُونَ |
"وَالْآخِرُونَ هُمُ الْكَافِرُونَ."
Và những người sau rốt (khác) là những kẻ không tin.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَخْيَر |
"هَذَا الْخِيَارُ أَخْيَرُ."
Lựa chọn này tốt hơn.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"القَاعَةُ الأَخِيرَةُ مُزْدَحِمَةٌ جِدًّا."Hội trường cuối cùng rất đông đúc.الأَخِيرَةُ: صفة (نعت) مرفوعة وعلامة رفعها الضمة الظاهرة لأنها تتبع المنعوت (القَاعَةُ) في الإعراب.
-
"قَرَأْتُ الفَصْلَ الأَخِيرَ مِنَ الكِتَابِ."Tôi đã đọc chương cuối cùng của cuốn sách.الأَخِيرَ: صفة (نعت) منصوبة وعلامة نصبها الفتحة الظاهرة لأنها تتبع المنعوت (الفَصْلَ) في الإعراب.
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى المُحَاضَرَةِ الأَخِيرَةِ."Tôi đã nghe bài giảng cuối cùng.الأَخِيرَةِ: صفة (نعت) مجرورة وعلامة جرها الكسرة الظاهرة لأنها تتبع المنعوت (المُحَاضَرَةِ) في الإعراب.
