(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَخِيرٌ
B1
صفة (مذكر) / صفة (مؤنث) أ - - خ - - ر Tổng quát

أَخِيرٌ

akhīr
cuối cùng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ما يأتي في النهاية، أو بعد كل الآخرين.

Tiếng Việt

Cuối cùng về thời gian hoặc thứ tự; sau tất cả những cái khác; chung cuộc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا هُوَ الْفَصْلُ الْأَخِيرُ مِنَ الْكِتَابِ."

    "Đây là chương cuối cùng của cuốn sách."

  • "تِلْكَ هِيَ الْمُحَاضَرَةُ الْأَخِيرَةُ لِهَذَا الْيَوْمِ."

    "Đó là bài giảng cuối cùng trong ngày hôm nay."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

نِهَائِيٌّ (cuối cùng, chung cuộc, dứt khoát) خَتَامِيٌّ (kết thúc, cuối cùng)

Addad

أَوَّلُ (đầu tiên, thứ nhất) ابْتِدَائِيٌّ (ban đầu, sơ khai)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: أ-خ-ر (ʼ-kh-r). Dạng giống cái: أَخِيرَةٌ (akhīrah). Số nhiều: Dạng số nhiều bất quy tắc (Broken Plural) là أَوَاخِرُ (awākhir), thường dùng cho vật hoặc khoảng thời gian (ví dụ: الأَوَاخِرُ مِنْ الشَّهْرِ - những ngày cuối tháng). Dạng số nhiều quy tắc giống đực (Sound Masculine Plural) là أَخِيرُونَ (akhīrūn), dùng cho người (ví dụ: هُمُ الْأَخِيرُونَ - họ là những người cuối cùng). Từ này dùng để chỉ cái gì đó đến sau cùng về thời gian, thứ tự, hoặc vị trí. Lưu ý: Trạng từ "أخيرًا" (akhīran) có nghĩa là "cuối cùng thì, rốt cuộc thì" (finally, eventually).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) أَخِيرَةٌ
"هِيَ الْمَرْحَلَةُ الأَخِيرَةُ."
Đây là giai đoạn cuối cùng.
Plural (Jama') آخِرُونَ
"وَالْآخِرُونَ هُمُ الْكَافِرُونَ."
Và những người sau rốt (khác) là những kẻ không tin.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَخْيَر
"هَذَا الْخِيَارُ أَخْيَرُ."
Lựa chọn này tốt hơn.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "القَاعَةُ الأَخِيرَةُ مُزْدَحِمَةٌ جِدًّا."
    Hội trường cuối cùng rất đông đúc.
    الأَخِيرَةُ: صفة (نعت) مرفوعة وعلامة رفعها الضمة الظاهرة لأنها تتبع المنعوت (القَاعَةُ) في الإعراب.
  • "قَرَأْتُ الفَصْلَ الأَخِيرَ مِنَ الكِتَابِ."
    Tôi đã đọc chương cuối cùng của cuốn sách.
    الأَخِيرَ: صفة (نعت) منصوبة وعلامة نصبها الفتحة الظاهرة لأنها تتبع المنعوت (الفَصْلَ) في الإعراب.
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى المُحَاضَرَةِ الأَخِيرَةِ."
    Tôi đã nghe bài giảng cuối cùng.
    الأَخِيرَةِ: صفة (نعت) مجرورة وعلامة جرها الكسرة الظاهرة لأنها تتبع المنعوت (المُحَاضَرَةِ) في الإعراب.
(Vị trí vocab_tab4_inline)