نِهَائِيٌّ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
وَصْفٌ لِشَيْءٍ يُعْتَبَرُ خَاتِمَةً أَوْ حَاسِمًا فِي مَوْقِفٍ أَوْ حَلٍّ.
Tiếng Việt
Đưa ra giải pháp cuối cùng hoặc kết thúc một tình huống.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا هُوَ الْقَرَارُ النِّهَائِيُّ لَنَا."
"Đây là quyết định cuối cùng của chúng tôi."
-
"نَحْتَاجُ إِلَى حَلٍّ نِهَائِيٍّ لِهَذِهِ الْمُشْكِلَةِ."
"Chúng tôi cần một giải pháp cuối cùng cho vấn đề này."
-
"تَمَّ تَأْجِيلُ الْمُبَارَاةِ النِّهَائِيَّةِ إِلَى الْأُسْبُوعِ الْقَادِمِ."
"Trận đấu chung kết (cuối cùng) đã bị hoãn đến tuần sau."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ (Root): ن-ه-ي (n-h-y).
Dạng giống cái (Feminine): نِهَائِيَّةٌ (nihāʾiyyah).
Là một tính từ, nó thay đổi theo giống (masculine/feminine) và số (singular/plural) của danh từ mà nó bổ nghĩa.
Ví dụ:
- قَرَارٌ نِهَائِيٌّ (qarārun nihāʾīyun): một quyết định cuối cùng.
- نَتِيجَةٌ نِهَائِيَّةٌ (natījatun nihāʾiyyatun): một kết quả cuối cùng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | نِهَائِيَّةٌ |
nihāʾīyah
|
| Plural (Jama') | نِهَائِيُّونَ |
nihāʾīyūna
|
| Elative (Comparative) | N/A |
N/A
|
