(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَخْلَاقِيًّا
B2
ظرف (Adverb) خ - - ل - - ق Đạo đức học, Triết học, Xã hội học

أَخْلَاقِيًّا

ʾakhḷāqiyyan
về mặt đạo đức
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بطريقة أخلاقية؛ وفقًا للمبادئ الأخلاقية.

Tiếng Việt

Một cách đạo đức; theo các nguyên tắc đạo đức.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يجب أن نتصرف أخلاقيا في كل ما نقوم به."

    "Chúng ta phải hành động một cách đạo đức trong mọi việc chúng ta làm."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بِشَكْلٍ أَخْلَاقِيّ (Một cách đạo đức) بِضَمِير (Một cách có lương tâm)

Addad

لَا أَخْلَاقِيًّا (Về mặt vô đạo đức)

Ghi chú

Lưu ý

N/A (Không áp dụng cho trạng từ). Giải thích: Dùng để chỉ một hành động hoặc trạng thái được thực hiện theo các nguyên tắc đạo đức.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "يَجِبُ أَنْ نَتَصَرَّفَ ‏أَخْلَاقِيًّا‏ فِي كُلِّ أَعْمَالِنَا."
    Chúng ta phải hành xử một cách đạo đức trong mọi hành động của mình.
    أَخْلَاقِيًّا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
  • "تَعَامَلَ الشَّرِكَةُ مَعَ المُوَظَّفِينَ ‏أَخْلَاقِيًّا‏."
    Công ty đã đối xử với các nhân viên một cách đạo đức.
    أَخْلَاقِيًّا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
  • "يَنْبَغِي عَلَيْنَا أَنْ نُقَرِّرَ ‏أَخْلَاقِيًّا‏ مَا هُوَ صَحِيحٌ وَخَطَأٌ."
    Chúng ta nên quyết định một cách đạo đức điều gì là đúng và sai.
    أَخْلَاقِيًّا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Trạng từ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
  • "سَوْفَ ‏أَسَافِرُ‏ إِلَى مِصْرَ غَدًا."
    Tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào ngày mai.
    أَسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị trên chữ cái cuối cùng). 'سَوْفَ' là một tiền tố chỉ thì tương lai.
  • "سَيَكْتُبُ‏ الطُّلَّابُ الْوَاجِبَاتِ الْمَنْزِلِيَّةَ."
    Các học sinh sẽ viết bài tập về nhà.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị trên chữ cái cuối cùng). 'سـ' là một tiền tố chỉ thì tương lai.
  • "سَوْفَ‏ نَحْتَفِلُ‏ بِعِيدِ الْفِطْرِ قَرِيبًا."
    Chúng ta sẽ sớm tổ chức lễ Eid al-Fitr.
    نَحْتَفِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị trên chữ cái cuối cùng). 'سَوْفَ' là một tiền tố chỉ thì tương lai.
Câu mệnh lệnh
  • "يَجِبُ أَنْ نَتَصَرَّفَ أَخْلَاقِيًّا فِي جَمِيعِ تَعَامُلَاتِنَا."
    Chúng ta phải hành xử một cách đạo đức trong mọi giao dịch của mình.
    أَخْلَاقِيًّا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
  • "يَنْبَغِي أَنْ نُعَامِلَ الْآخَرِينَ أَخْلَاقِيًّا حَتَّى فِي حَالِ الْخِلَافِ."
    Chúng ta nên đối xử với người khác một cách đạo đức, ngay cả khi có tranh chấp.
    أَخْلَاقِيًّا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
  • "تَصَرَّفْ أَخْلَاقِيًّا حَتَّى لَوْ لَمْ يَرَكَ أَحَدٌ."
    Hãy hành xử một cách đạo đức ngay cả khi không ai nhìn thấy bạn.
    أَخْلَاقِيًّا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Trạng từ chỉ cách thức, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)