(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَعْلَى
B2
صِفَةُ تَفْضِيلٍ (مُذَكَّرٌ) ع - - - ل - - - و Đời sống hàng ngày, Giáo dục, Kinh doanh

أَعْلَى

aʿlā
cao cấp
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَكْثَرُ ارْتِفَاعًا فِي الْمَرْتَبَةِ أَوِ الْمَكَانَةِ.

Tiếng Việt

Cao cấp hơn về thứ bậc hoặc địa vị.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذِهِ لَجْنَةٌ عُلْيَا."

    "Đây là một ủy ban cấp cao."

  • "لَقَدْ بَلَغَ أَعْلَى رُتْبَةٍ فِي الْجَيْشِ."

    "Anh ấy đạt được cấp bậc cao nhất trong quân đội."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ل-و. `أَعْلَى` là một tính từ so sánh/tối thượng (comparative/superlative adjective), dùng để chỉ mức độ 'cao hơn' hoặc 'cao nhất'. Dạng giống cái (feminine singular) là `عُلْيَا` (ʿulyā). Nó hòa hợp với danh từ về giống và số. Ví dụ: `مَنْصِبٌ أَعْلَى` (manṣibun aʿlā - chức vụ cao hơn/cao nhất), `لَجْنَةٌ عُلْيَا` (lajnatun ʿulyā - ủy ban cấp cao). Số nhiều cho giống đực là `أَعْلَوْنَ` (aʿlawna) cho người, hoặc `أَعَالٍ` (aʿālin) cho vật. Số nhiều cho giống cái là `عُلْيَيَاتٌ` (ʿulyayātun).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) عُلْيَا
ʻulyā
Plural (Jama') أَعَالِي
aʻālī
Elative (Comparative) أَعْلَى
aʻlā
(Vị trí vocab_tab4_inline)