أَرْعَبَ
ʾarʿaba
làm khiếp sợ
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جعل شخصا يشعر بالرعب والخوف الشديد.
Tiếng Việt
Làm ai đó khiếp sợ, kinh hãi, hoảng sợ tột độ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَرْعَبَ صَوْتُ الرَّعْدِ الأَطْفَالَ."
"Tiếng sấm đã làm bọn trẻ khiếp sợ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ر-ع-ب (r-ʿ-b) | Động từ nguyên thể (مصدر): إرعاب (ʾirʿāb) - hành động làm khiếp sợ. Cần chú ý cách chia động từ theo ngôi và thì trong tiếng Ả Rập.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"أَرْعَبَ ٱلْجَيْشُ ٱلْعَدُوَّ بِقُوَّتِهِ ٱلْهَائِلَةِ."Quân đội đã làm kẻ thù khiếp sợ bằng sức mạnh to lớn của mình.أَرْعَبَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَقَدْ أَرْعَبَ ٱلتَّهْدِيدُ ٱلْإِرْهَابِيُّ ٱلْحُكُومَةَ."Mối đe dọa khủng bố đã làm chính phủ khiếp sợ.أَرْعَبَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلتَّهْدِيدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"إِنَّ ٱلْأَخْبَارَ ٱلسَّيِّئَةَ أَرْعَبَتْنِي وَجَعَلَتْنِي قَلِقًا."Những tin xấu đã làm tôi khiếp sợ và khiến tôi lo lắng.أَرْعَبَ: فعل ماض مبني على الفتح، والنون للوقاية، والياء مفعول به. ٱلْأَخْبَارَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Tương lai
-
"أَرْعَبَ ٱلْهُجُومُ ٱلْإِرْهَابِيُّ ٱلْمُفَاجِئُ ٱلْمُوَاطِنِينَ."Cuộc tấn công khủng bố bất ngờ đã làm người dân hoảng sợ.الفعل 'أَرْعَبَ' هو فعل ماض مبني على الفتح. 'ٱلْهُجُومُ' là فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أَرْعَبَتْنِي قِصَّةُ ٱلرُّعْبِ ٱلَّتِي قَرَأْتُهَا ٱلْبَارِحَةَ."Câu chuyện kinh dị tôi đọc tối qua đã làm tôi sợ hãi.الفعل 'أَرْعَبَ' هو فعل ماض مبني على الفتح. النون للوقاية، والياء مفعول به. 'قِصَّةُ' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَنْ يُرْعِبَ ٱلْإِرْهَابُ شَعْبَنَا."Chủ nghĩa khủng bố sẽ không làm người dân của chúng ta sợ hãi.الفعل 'يُرْعِبَ' هو فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. 'ٱلْإِرْهَابُ' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. 'شَعْبَنَا' مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة, و'نا' مضاف إليه.
Câu mệnh lệnh
-
"أَرْعَبَ السَّيْفُ اللِّصَّ."Thanh kiếm đã làm tên trộm khiếp sợ.أَرْعَبَ: فعل ماض مبني على الفتح. السَّيْفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. اللِّصَّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَرْعَبَتِ الأَسَدَةُ الرَّاعِيَ."Sư tử cái đã làm cho người chăn cừu khiếp sợ.أَرْعَبَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الأَسَدَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الرَّاعِيَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اُدْخُلْ وَلَا تُرْعِبِ الْأَطْفَالَ."Hãy vào đi và đừng làm bọn trẻ sợ hãi.اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون. لَا تُرْعِبْ: لَا الناهية، تُرْعِبْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون. الْأَطْفَالَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"أَرْعَبَ الظَّلامُ الأَطْفَالَ."Bóng tối đã làm cho lũ trẻ sợ hãi.أَرْعَبَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. الظَّلامُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الأَطْفَالَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَرْعَبَ الْخَبَرُ الْمُزْعِجُ السُّكَّانَ."Tin tức đáng lo ngại đã làm người dân sợ hãi.أَرْعَبَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. الْخَبَرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. السُّكَّانَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَرْعَبَ صَوْتُ الرَّعْدِ النَّاسَ."Tiếng sấm đã làm mọi người sợ hãi.أَرْعَبَ: فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. صَوْتُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الرَّعْدِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. النَّاسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"أَرْعَبَ الْجَيْشُ الْعَدُوَّ."Quân đội đã làm cho kẻ thù kinh hoàng.أَرْعَبَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْعَدُوَّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh đang viết bài học.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الدَّرْسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَنْ يَلْعَبَ الْوَلَدُ فِي الشَّارِعِ."Cậu bé sẽ không chơi trên đường.يَلْعَبَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. فِي الشَّارِعِ: جار ومجرور.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
