(Vị trí top_banner)
Hình minh họa طَمْأَنَ
B1
فِعْلٌ (مُذَكَّر) ط - - م - - أ - - ن Đời sống hàng ngày, Kinh doanh

طَمْأَنَ

ṭamʾana
đảm bảo
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَ شَخْصًا يَشْعُرُ بِالاطْمِئْنَانِ وَالْأَمَانِ.

Tiếng Việt

Đảm bảo, cam đoan, trấn an ai đó về điều gì đó, thường là để họ không lo lắng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "طَمْأَنَ الْأَبُ ابْنَهُ قَائِلًا إِنَّ كُلَّ شَيْءٍ سَيَكُونُ بِخَيْرٍ."

    "Người cha đã trấn an con trai mình rằng mọi thứ sẽ ổn."

  • "حَاوَلَتِ الْمُعَلِّمَةُ أَنْ تُطَمْئِنَ الطُّلَّابَ قَبْلَ الِامْتِحَانِ."

    "Cô giáo đã cố gắng trấn an học sinh trước kỳ thi."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ (Root - Al-Jidhr): ط-م-أ-ن (ṭ-m-ʾ-n). Đây là một gốc từ tứ diện (quadriliteral root), không phải gốc từ ba chữ cái phổ biến như yêu cầu. Trong tiếng Ả Rập, một số động từ có gốc tứ diện.

Động từ này có nghĩa là "trấn an, làm yên lòng, làm cho ai đó không còn lo lắng hay sợ hãi". Nó thường là ngoại động từ, đi kèm với tân ngữ trực tiếp để chỉ người được trấn an.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) طَمْأَنَ ṭamʾana
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُطَمْئِنُ yuṭamʾinu
Masdar (Verbal Noun) طَمْأَنَةٌ ṭamʾanatun
(Vị trí vocab_tab4_inline)