(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَزْعَجَ
B2
فعل (Masculine) ز - - ع - - ج Giao tiếp xã hội

أَزْعَجَ

ʾazʿaja
làm phiền
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تسبب في مضايقة أو إزعاج لشخص ما.

Tiếng Việt

Xâm nhập hoặc can thiệp một cách không được hoan nghênh hoặc không mong muốn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَا تُزْعِجْنِي وَأَنَا أَعْمَلُ."

    "Đừng làm phiền tôi khi tôi đang làm việc."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

أَرَاحَ (Làm thoải mái, làm dễ chịu)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: z-ʿ-j (ازعج). Động từ này thường được dùng để diễn tả hành động gây phiền toái hoặc làm phiền ai đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَزْعَجَ ʾazʿaja
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُزْعِجُ yuzʿiju
Masdar (Verbal Noun) إِزْعَاج ʾizʿāj

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَزْعَجَ مُحَمَّدٌ صَدِيقَهُ بِصَوْتٍ عَالٍ."
    Mohammed đã làm phiền bạn của mình bằng một giọng nói lớn.
    أَزْعَجَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). مُحَمَّدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf'). صَدِيقَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb).
  • "لَا تُزْعِجِ الْجِيرَانَ بِأَصْوَاتٍ مُرْتَفِعَةٍ."
    Đừng làm phiền hàng xóm bằng tiếng ồn lớn.
    تُزْعِجِ: فعل مضارع مجزوم بلا الناهية وعلامة جزمه السكون (Động từ hiện tại, bị Jazam bởi 'lā' phủ định, ngôi thứ hai số ít, giống đực). الْجِيرَانَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb).
  • "يُزْعِجُنِي تَأَخُّرُكَ عَنِ الْمَوْعِدِ."
    Việc bạn trễ hẹn làm tôi khó chịu.
    يُزْعِجُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Raf', ngôi thứ nhất số ít). تَأَخُّرُكَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf').
(Vị trí vocab_tab4_inline)