(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَسَاسِيّ
B1
صفة (مذكر) أ - - - س - - - س Đời sống hàng ngày, Học thuật

أَسَاسِيّ

asāsiyy
cơ bản
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الذي يُشَكِّلُ أَسَاساً أو جَوْهَراً ضَرُورِيّاً؛ ذو أَهَمِّيَّةٍ مَرْكَزِيَّةٍ.

Tiếng Việt

Cấu thành một nền tảng hoặc cốt lõi cần thiết; có tầm quan trọng trung tâm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ تَعَلُّمُ القَوَاعِدِ الأَسَاسِيَّةِ لِلُّغَةِ."

    "Cần học các quy tắc cơ bản của ngôn ngữ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

جَوْهَرِيّ (cốt lõi, thiết yếu) ضَرُورِيّ (cần thiết)

Addad

ثَانَوِيّ (thứ yếu, phụ) فَرْعِيّ (thứ cấp, phụ)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: أ-س-س (ʾ-s-s) | Đây là một tính từ, có dạng giống cái là أَسَاسِيَّة (asāsiyyah) và số nhiều là أَسَاسِيُّونَ (nam) / أَسَاسِيَّاتٌ (nữ).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) أَسَاسِيَّةٌ
asāsiyyatun
Plural (Jama') أَسَاسِيُّونَ
asāsiyyūna
Elative (Comparative) آسُّ
āssu
(Vị trí vocab_tab4_inline)