(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَسْرَفَ
B2
فعل (Masculine) Kinh tế

أَسْرَفَ

ʾasrafa
tiêu xài hoang phí
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أنفق ببذخ أو تجاوز الحد في الإنفاق

Tiếng Việt

Tiêu tiền một cách thoải mái hoặc hoang phí; tiêu một lượng lớn tiền mà không lo lắng về chi phí.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَسْرَفَ الرَّجُلُ فِي شِرَاءِ السَّيَّارَاتِ الْفَاخِرَةِ."

    "Người đàn ông đã tiêu xài hoang phí vào việc mua những chiếc xe hơi sang trọng."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-ر-ف | Động từ: tiêu xài hoang phí. Dùng để diễn tả việc tiêu tiền quá mức cần thiết hoặc phung phí.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "لَا تُسْرِفْ فِي الْمَاءِ وَلَوْ كُنْتَ عَلَى نَهْرٍ جَارٍ."
    Đừng lãng phí nước, ngay cả khi bạn đang ở trên một dòng sông đang chảy.
    تُسْرِفْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون لأنه وقع بعد لا الناهية. (Động từ ở thì hiện tại được chia ở thể Jasm, dấu hiệu Jasm là Sukun, vì nó theo sau 'La' Nahiyah - La phủ định mệnh lệnh).
  • "اَلْمُسْرِفُ أَخِي، لَا تُسْرِفْ فِي شِرَاءِ الْمَلَابِسِ غَيْرِ الضَّرُورِيَّةِ."
    Hỡi người anh em phung phí, đừng lãng phí vào việc mua quần áo không cần thiết.
    تُسْرِفْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون لأنه وقع بعد لا الناهية. (Động từ ở thì hiện tại được chia ở thể Jasm, dấu hiệu Jasm là Sukun, vì nó theo sau 'La' Nahiyah - La phủ định mệnh lệnh).
  • "يَا عَلِيُّ، لَا تُسْرِفْ فِي إِنْفَاقِ الْمَالِ عَلَى الْكَمَالِيَّاتِ."
    Hỡi Ali, đừng lãng phí tiền bạc vào những thứ xa xỉ.
    تُسْرِفْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون لأنه وقع بعد لا الناهية. (Động từ ở thì hiện tại được chia ở thể Jasm, dấu hiệu Jasm là Sukun, vì nó theo sau 'La' Nahiyah - La phủ định mệnh lệnh).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "أَسْرَفَ التَّاجِرُ فِي شِرَاءِ البَضَائِعِ."
    Người thương gia đã lãng phí tiền vào việc mua hàng hóa.
    اَلتَّاجِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (At-Taajiru: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị)
  • "لَقَدْ أَسْرَفَ الوَلَدُ فِي اللَّعِبِ حَتَّى تَعِبَ."
    Đứa trẻ đã lãng phí thời gian vào việc chơi đùa đến khi mệt mỏi.
    اَوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Al-Waladu: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị)
  • "أَسْرَفَ الْمُوَظَّفُ فِي صَرْفِ مَالِ الشَّرِكَةِ."
    Người nhân viên đã lãng phí tiền của công ty.
    اَلْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Al-Muwazzafu: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị)
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَسْرَفَ التَّاجِرُ فِي شِرَاءِ الْبَضَائِعِ الْفَاخِرَةِ."
    Người thương gia đã phung phí trong việc mua sắm hàng hóa xa xỉ.
    الفعل 'أَسْرَفَ' هو فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. (Asrafa là một động từ quá khứ được xây dựng trên fatha rõ ràng.)
  • "لَا تُسْرِفْ فِي اسْتِخْدَامِ الْمَاءِ يَا وَلَدِي."
    Đừng lãng phí nước con trai của ta!
    الفعل 'تُسْرِفْ' هو فعل مضارع مجزوم بـ 'لا' الناهية وعلامة جزمه السكون. (Tusrif là một động từ hiện tại nguyên thể được chia ở thể cách mệnh lệnh với 'la' và mang dấu jazm là sukun.)
  • "يَكْتُبُ الطُّلَّابُ الدُّرُوسَ بِاجْتِهَادٍ."
    Các học sinh viết bài học một cách chăm chỉ.
    الفعل 'يَكْتُبُ' هو فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Yaktubu là một động từ hiện tại nguyên thể ở thể cách Raf' và mang dấu raf' là dammah hiển thị.)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أَ<u>سْ</u>رَ<u>فَ</u> ٱلْغَنِيُّ فِي شِرَاءِ ٱلسَّيَّارَاتِ ٱلْفَاخِرَةِ."
    Người giàu đã lãng phí tiền vào việc mua những chiếc xe hơi sang trọng.
    أَسْرَفَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). Vì là đầu câu nên ở trạng thái Raf'.
  • "لَا تُ<u>سْرِ</u>فْ فِي ٱلْمَاءِ عِنْدَ ٱلْوُضُوءِ."
    Đừng lãng phí nước khi thực hiện nghi lễ Wudu (tẩy uế).
    تُسْرِفْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون. (Động từ hiện tại, bị Jasm do 'لا' cấm, ngôi thứ hai số ít, giống đực, ở trạng thái Jarr).
  • "لَنْ يُ<u>سْرِ</u>فَ ٱلْعَاقِلُ فِي إِنْفَاقِ مَالِهِ."
    Người khôn ngoan sẽ không lãng phí tiền của mình.
    يُسْرِفَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, bị Nasb do 'لَنْ', ngôi thứ ba số ít, giống đực, ở trạng thái Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)