بَذَّرَ
badhdhara
lãng phí tiền
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أنفق المال بإسراف وتبذير
Tiếng Việt
Sử dụng tiền một cách bất cẩn hoặc lãng phí; tiêu tiền vào những thứ không cần thiết hoặc không hiệu quả.
Ví dụ (Amthilah)
-
"بَذَّرَ أَمْوَالَهُ عَلَى شَهَوَاتِهِ."
"Anh ta lãng phí tiền của mình vào những thú vui."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ب-ذ-ر
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"لَا تُبَذِّرْ مَالَكَ يَا أَخِي."Đừng lãng phí tiền bạc của con, hỡi em trai của ta.تُبَذِّرْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون لأنه سبق بـ (لا) الناهية. ( فعل: động từ, مضارع: hiện tại, مجزوم: cách mệnh lệnh/điều kiện; السكون: kết thúc bằng dấu Sukun, لا: 'không' dùng để cấm đoán; I'rab: Jazam)
-
"اَلْغَنِيُّ الْمُبَذِّرُ مَكْرُوهٌ مِنَ النَّاسِ."Người giàu hoang phí bị mọi người ghét bỏ.اَلْمُبَذِّرُ: اسم فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (اسم: danh từ, فاعل: chủ động, مرفوع: cách Raf', الضمة: dấu Dammah; I'rab: Raf')
-
"نَدِمَ عَلَىٰ تَبْذِيرِ أَمْوَالِهِ."Anh ta hối hận vì đã lãng phí tiền bạc của mình.تَبْذِيرِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره لأنه مضاف إليه. (اسم: danh từ, مجرور: cách Jarr, الكسرة: dấu Kasrah, مضاف إليه: sở hữu cách; I'rab: Jarr)
Thì Tương lai
-
"بَذَّرَ التَّاجِرُ أَمْوَالَهُ فِي صَفَقَاتٍ خَاسِرَةٍ."Người thương nhân đã phung phí tài sản của mình vào những giao dịch thua lỗ.الفعل 'بَذَّرَ' فعل ماضٍ مبني على الفتح. التَّاجِرُ فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سَوْفَ أُسَافِرُ إِلَى مِصْرَ فِي الشَّهْرِ الْقَادِمِ."Tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào tháng tới.سَوْفَ: حرف استقبال. أُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره 'أنا'.
-
"سَيُبَذِّرُ الْمُسْرِفُ مَالَهُ حَتَّى يَنْدَمَ."Người hoang phí sẽ lãng phí tiền bạc của mình cho đến khi anh ta hối hận.سَـ: حرف استقبال. يُبَذِّرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُسْرِفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
-
"لَا تُبَذِّرْ مَالَكَ يَا وَلَدِي! "Đừng lãng phí tiền của con trai của ta!تُبَذِّرْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون لأنه سبق بلا الناهية. (Động từ hiện tại ở thể mệnh lệnh, được đánh dấu jasm (dừng) bằng dấu sukun vì nó đứng sau 'la' phủ định).
-
"اِحْذَرْ أَنْ تُبَذِّرَ وَقْتَكَ الثَّمِيْنَ."Hãy cẩn thận để không lãng phí thời gian quý báu của bạn.تُبَذِّرَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه سبق بأن المصدرية. (Động từ hiện tại ở thể cách منصوب (accusative), được đánh dấu nasb (accusative) bằng dấu فتحه (fatha) vì nó đứng sau 'an' mang nghĩa مصدرية (nguồn).)
-
"يَا أَحْمَدُ، لَا تُبَذِّرْ فِي شِرَاءِ الْأَشْيَاءِ غَيْرِ الضَّرُورِيَّةِ."Hỡi Ahmed, đừng lãng phí vào việc mua những thứ không cần thiết.تُبَذِّرْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون لأنه سبق بلا الناهية. (Động từ hiện tại ở thể mệnh lệnh, được đánh dấu jasm (dừng) bằng dấu sukun vì nó đứng sau 'la' phủ định).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"بَذَّرَ التَّاجِرُ أَمْوَالَهُ بِلاَ حِسَابٍ."Nhà buôn đã phung phí tiền bạc của mình mà không hề tính toán.بَذَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, dạng nguyên thể); التَّاجِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah).
-
"يُبَذِّرُ المُسْرِفُ مَالَ وَالِدِهِ."Kẻ lãng phí đang phung phí tiền bạc của cha mình.يُبَذِّرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Dammah); المُسْرِفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah).
-
"لَنْ يُبَذِّرَ الْعَاقِلُ وَقْتَهُ فِي الْأُمُورِ التَّافِهَةِ."Người thông minh sẽ không lãng phí thời gian của mình vào những điều tầm thường.يُبَذِّرَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha); الْعَاقِلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"بَذَّرَ التَّاجِرُ أَمْوَالَهُ فِي صَفَقَاتٍ خَاسِرَةٍ."Nhà buôn đã phung phí tiền bạc của mình vào những giao dịch thua lỗ.التَّاجِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل - Chủ ngữ, Raf')
-
"لَا تُبَذِّرْ وَقْتَكَ فِي الأُمُورِ التَّافِهَةِ."Đừng lãng phí thời gian của bạn vào những điều tầm thường.تُبَذِّرْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون (فعل مضارع مجزوم - Động từ hiện tại bị lược bỏ, Jasm)
-
"اَلْمُبَذِّرُونَ كَانُوا إِخْوَانَ الشَّيَاطِينِ."Những kẻ phung phí là anh em của quỷ dữ.اَلْمُبَذِّرُونَ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (مبتدأ - Chủ ngữ, Raf')
(Vị trí vocab_tab4_inline)
