أَشَارَ
ʾašāra
ra hiệu
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أعطى إشارة أو علامة
Tiếng Việt
Ra hiệu, làm dấu, hoặc dùng cử chỉ để chỉ dẫn hoặc báo hiệu cho ai đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَشَارَ إِلَيْهِ بِيَدِهِ."
"Anh ấy ra hiệu cho anh ta bằng tay."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ش-و-ر | Động từ 'أَشَارَ' có nghĩa là 'ra hiệu'. Chia động từ theo ngôi và thời.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"أَشَارَ الْمُدَرِّسُ إِلَى الْخَرِيطَةِ."Giáo viên đã chỉ vào bản đồ.أَشَارَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, ở dạng Mabni - không đổi đuôi). الْمُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
-
"سَوْفَ أُسَافِرُ إِلَى مِصْرَ غَدًا."Tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào ngày mai.سَوْفَ: حرف استقبال (tiểu từ chỉ tương lai). أُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại/tương lai, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị, vì không có yếu tố Nasb hoặc Jazm đứng trước).
-
"سَيَشْرَبُ الطِّفْلُ الْحَلِيبَ."Đứa trẻ sẽ uống sữa.سَـ: حرف استقبال (tiểu từ chỉ tương lai). يَشْرَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại/tương lai, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị, vì không có yếu tố Nasb hoặc Jazm đứng trước). الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
