أَضْعَفَ
'aḍʿafa
làm suy yếu lập luận
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جعله أقلّ قوّةً أو تأثيرًا
Tiếng Việt
Làm suy yếu hiệu quả, sức mạnh hoặc khả năng của một cái gì đó, đặc biệt là một cách từ từ hoặc âm thầm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَضْعَفَ الْفَسَادُ مُؤَسَّسَاتِ الدَّوْلَةِ."
"Tham nhũng đã làm suy yếu các cơ quan nhà nước."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ض-ع-ف | Động từ dạng I, thường dùng để chỉ sự suy yếu một cách trực tiếp hoặc gián tiếp.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"أَضْعَفَ ٱلْحَرُّ ٱلشَّدِيدُ ٱلنَّبَاتَاتِ."Cái nóng gay gắt đã làm suy yếu cây cối.أَضْعَفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. ٱلْحَرُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱلنَّبَاتَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
-
"أَضْعَفَ ٱلْمَرَضُ جِسْمَ ٱلْمُسِنِّ."Căn bệnh đã làm suy yếu cơ thể người cao tuổi.أَضْعَفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. ٱلْمَرَضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. جِسْمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَضْعَفَ ٱلْجُوعُ قُدْرَةَ ٱلْعَامِلِ."Cơn đói đã làm suy yếu khả năng của người công nhân.أَضْعَفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. ٱلْجُوعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. قُدْرَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"أَضْعَفَ ٱلْجُوعُ جِسْمَ ٱلرَّجُلِ."Cơn đói đã làm suy yếu cơ thể của người đàn ông.الفعل 'أَضْعَفَ' هو فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. 'الجوع' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَمْ يُضْعِفِ ٱلْمَرَضُ عَزِيمَتَهُ."Bệnh tật đã không làm suy yếu quyết tâm của anh ấy.الفعل 'يُضْعِفْ' هو فعل مضارع مجزوم بـ 'لم' وعلامة جزمه السكون الظاهر. 'المرض' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سَوْفَ تُضْعِفُ ٱلْحَرْبُ ٱلِٱقْتِصَادَ."Chiến tranh sẽ làm suy yếu nền kinh tế.الفعل 'تُضْعِفُ' هو فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. 'الحرب' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
