(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَطْلَقَ
B2
فعل ماض (Động từ, Masculine) ط - - ل - - ق Tổng quát

أَطْلَقَ

ʾaṭlaqa
giải phóng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حرّر، أزال القيد، أظهر قوة أو شعورًا مكبوتًا

Tiếng Việt

Giải phóng, bung ra, khơi dậy một sức mạnh, cảm xúc, v.v. mạnh mẽ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَطْلَقَ الْحُكُومَةُ سَرَاحَ السُّجَنَاءِ السِّيَاسِيِّينَ."

    "Chính phủ đã thả các tù nhân chính trị."

  • "أَطْلَقَ الْفَنَّانُ الْعِنَانَ لِخَيَالِهِ."

    "Nghệ sĩ đã giải phóng trí tưởng tượng của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

حَرَّرَ (Giải phóng) أَفْرَجَ (Thả ra)

Addad

قَيَّدَ (Giam cầm) كََبَتَ (Đè nén)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ط-ل-ق (ṭ-l-q) | Giải thích: Thường dùng để chỉ sự giải phóng một vật bị giam cầm, hoặc khơi dậy một cảm xúc, năng lượng tiềm ẩn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَطْلَقَ ʾaṭlaqa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُطْلِقُ yuṭliqu
Masdar (Verbal Noun) إِطْلَاق ʾiṭlāq

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "أَطْلَقَ المُدِيرُ سَرَاحَ العُمَّالِ."
    Giám đốc đã thả tự do cho những người công nhân.
    أَطْلَقَ: فعل ماض مبني على الفتح. المُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَطْلَقَتِ الحُكُومَةُ مَشْرُوعًا جَدِيدًا لِلتَّنْمِيَةِ."
    Chính phủ đã phát động một dự án mới cho sự phát triển.
    أَطْلَقَتِ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَطْلَقَ اللَّاعِبُ تَصْرِيحًا مُفَاجِئًا بَعْدَ الفَوْزِ."
    Cầu thủ đã đưa ra một tuyên bố gây sốc sau chiến thắng.
    أَطْلَقَ: فعل ماض مبني على الفتح. اللَّاعِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Tương lai
  • "أَطْلَقَ الجيشُ سراحَ الأسرى."
    Quân đội đã thả những người tù.
    أَطْلَقَ: فعل ماض مبني على الفتح. الجيشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "أَطْلَقَ المُتظاهِرونَ صَرَخَاتِ الغَضَبِ."
    Những người biểu tình đã trút những tiếng la hét giận dữ.
    أَطْلَقَ: فعل ماض مبني على الفتح. المُتظاهِرونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
  • "أَطْلَقَ المديرُ المشروعَ الجديدَ."
    Giám đốc đã khởi động dự án mới.
    أَطْلَقَ: فعل ماض مبني على الفتح. المديرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَوْفَ أَسَافِرُ إلى القاهرة غداً."
    Tôi sẽ đi du lịch đến Cairo vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أَسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَيَكْتُبُ الطالبُ الوَاجِبَ."
    Học sinh sẽ viết bài tập về nhà.
    سَـ: حرف استقبال. يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَوْفَ نَتَعَلَّمُ اللغةَ العربيةَ."
    Chúng tôi sẽ học tiếng Ả Rập.
    سَوْفَ: حرف استقبال. نَتَعَلَّمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Câu mệnh lệnh
  • "أَطْلَقَ الْقَائِدُ صَرَاحَ الْأَسْرَى."
    Người chỉ huy đã thả tự do cho các tù nhân.
    أَطْلَقَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, được xây dựng trên 'fatha'). الْقَائِدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là 'damma' hiển thị). صَرَاحَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là 'fatha' hiển thị).
  • "أَطْلَقَتِ الْمَرْأَةُ الْعَنَانَ لِأَفْكَارِهَا."
    Người phụ nữ đã giải phóng những ý tưởng của mình.
    أَطْلَقَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống cái, được xây dựng trên 'fatha', 'taa' cho giống cái). الْمَرْأَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là 'damma' hiển thị). الْعَنَانَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là 'fatha' hiển thị).
  • "اُكْتُبْ دَرْسَكَ يَا وَلَدُ!"
    Hãy viết bài học của con, hỡi cậu bé!
    اُكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون (Động từ mệnh lệnh, ngôi thứ hai số ít, giống đực, được xây dựng trên 'sukun'). دَرْسَكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là 'fatha' hiển thị). يَا وَلَدُ: منادى (Lời kêu gọi).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَطْلَقَ الْحَاكِمُ سَرَاحَ السُّجَنَاءِ."
    Thống đốc đã ra lệnh thả các tù nhân.
    أَطْلَقَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, dạng nguyên thể). فاعل (chủ ngữ) được ẩn (هو). فعل ماض không có I'rab.
  • "أَطْلَقَتِ الشُّرْطَةُ الْغَازَ الْمُسِيلَ لِلدُّمُوعِ لِتَفْرِيقِ الْمُتَظَاهِرِينَ."
    Cảnh sát đã bắn hơi cay để giải tán người biểu tình.
    أَطْلَقَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống cái - chỉ الشُّرْطَةُ). الشُّرْطَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة الظاهرة).
  • "أَطْلَقَ الْجُنْدِيُّ النَّارَ عَلَى الْعَدُوِّ."
    Người lính đã nổ súng vào kẻ thù.
    أَطْلَقَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực). اَلْجُنْدِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة الظاهرة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)