أَعَانَ
ʾaʿāna
giúp tôi
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مدّ يد العون لشخص ما، شاركه في عمله
Tiếng Việt
Giúp đỡ ai đó, đặc biệt bằng cách chia sẻ công việc.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَعَانَ الرَّجُلُ صَدِيقَهُ فِي حَمْلِ الْأَثْقَالِ."
"Người đàn ông đã giúp bạn mình mang vác đồ nặng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-و-ن | Động từ chia ở thì quá khứ (Past Tense). Cần chú ý đến cách chia động từ theo ngôi và thì trong tiếng Ả Rập.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"أَعَانَ الْمُدَرِّسُ الطُّلَّابَ فِي دُرُوسِهِمْ."Giáo viên đã giúp đỡ các học sinh trong các bài học của họ.أَعَانَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الطُّلَّابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَعَانَ الْغَنِيُّ الْفَقِيرَ لِشِرَاءِ الطَّعَامِ."Người giàu đã giúp người nghèo mua thức ăn.أَعَانَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْغَنِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْفَقِيرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَعَانَتِ الْمُؤَسَّسَةُ الْخَيْرِيَّةُ الْأُسَرَ الْمُحْتَاجَةَ."Tổ chức từ thiện đã giúp đỡ các gia đình có nhu cầu.أَعَانَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الْمُؤَسَّسَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْأُسَرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"أَخِي الصَّغِيرُ أَعَانَنِي فِي وَاجِبَاتِي الْمَنْزِلِيَّةِ."Em trai tôi đã giúp tôi làm bài tập về nhà.أَعَانَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الفاعل: ضمير مستتر تقديره 'هو'. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, chủ ngữ ẩn. Không có ảnh hưởng I'rab trực tiếp).
-
"اَلْمُتَطَوِّعُونَ يُعِينُونَ الْمُحْتَاجِينَ دَائِمًا."Những người tình nguyện luôn giúp đỡ người nghèo.يُعِينُونَ: فعل مضارع مرفوع بثبوت النون لأنه من الأفعال الخمسة. (Động từ hiện tại, số nhiều, cách Raf' vì là một trong năm động từ đặc biệt).
-
"لَنْ يُعِينَ الْبَخِيلُ أَحَدًا."Kẻ keo kiệt sẽ không giúp đỡ ai cả.يُعِينَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Nasb do 'لن', dấu hiệu là fatha hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
