أَغَاظَ
ʾaghāẓa
chọc tức
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جعل شخصًا منزعجًا أو غاضبًا
Tiếng Việt
Làm hoặc nói điều gì đó khiến ai đó khó chịu hoặc tức giận.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَغَاظَهُ بِكَلاَمِهِ السَّخِيف."
"Anh ta chọc tức anh ấy bằng những lời nói ngớ ngẩn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: غ-ي-ظ (gh-y-ẓ) | Có nghĩa là làm cho ai đó bực mình hoặc tức giận. Chú ý đến cách chia động từ theo ngôi và thì.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"أَغَاظَ مُحَمَّدٌ صَدِيقَهُ بِكَلاَمٍ سَيِّئ."Muhammad đã làm bạn mình khó chịu bằng lời nói tồi tệ.أَغَاظَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, Fathah), مُحَمَّدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, Raf', Dammah), صَدِيقَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, Nasb, Fathah).
-
"سَوْفَ يَذْهَبُ الطُّلَّابُ إِلَى الْمَكْتَبَةِ غَدًا."Ngày mai, các học sinh sẽ đi đến thư viện.سَوْفَ: حرف استقبال (Tiền tố tương lai), يَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, Raf', Dammah).
-
"سَتُسَافِرُ فَاطِمَةُ إِلَى مِصْرَ فِي الصَّيْفِ."Fatima sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào mùa hè.سَـ: حرف استقبال (Tiền tố tương lai), تُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, Raf', Dammah), فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, Raf', Dammah).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"أَغَاظَ مُحَمَّدٌ عَلِيًّا بِتَصَرُّفِهِ."Muhammad đã làm Ali khó chịu bởi hành vi của mình.أَغَاظَ: فعل ماض مبني على الفتح. مُحَمَّدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. عَلِيًّا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَغَاظَتْ زَيْنَبُ صَدِيقَتَهَا بِكَلَامِهَا الْجَارِحِ."Zainab đã làm bạn mình khó chịu bởi những lời nói tổn thương của cô ấy.أَغَاظَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. زَيْنَبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. صَدِيقَتَهَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَغَاظَ الْفَقْرُ قُلُوبَ الْبَائِسِينَ."Sự nghèo đói đã làm đau lòng những người khốn khổ.أَغَاظَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْفَقْرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. قُلُوبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"أَغَاظَ مُحَمَّدٌ صَدِيقَهُ بِكَلاَمٍ جَارِحٍ."Muhammad đã làm bạn mình khó chịu bằng những lời lẽ tổn thương.أَغَاظَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. Muhammad (مُحَمَّدٌ): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"أَغَاظَتْ زَيْنَبُ أَخَاهَا بِتَأَخُّرِهَا."Zainab đã làm anh trai mình bực tức vì sự chậm trễ của cô ấy.أَغَاظَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. زَيْنَبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"لَمْ يُغَاظِ الْوَلَدُ أَبَاهُ بِفِعْلٍ سَيِّئٍ."Đứa trẻ không làm cha mình bực tức bằng một hành động xấu.يُغَاظِ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لَمْ' وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
