أَفْصَحَ
ʾafṣaḥa
diễn đạt rõ ràng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بَيَّنَ وَأَظْهَرَ الْقَوْلَ بوضوح
Tiếng Việt
Diễn đạt một cách dễ dàng, rõ ràng và hiệu quả.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَفْصَحَ المُتَحَدِّثُ عَنْ وِجْهَةِ نَظَرِهِ بِوُضُوحٍ."
"Người phát ngôn đã diễn đạt rõ ràng quan điểm của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ف-ص-ح | Diễn đạt rõ ràng, dễ hiểu; thường dùng trong văn viết và diễn thuyết.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"أَفْصَحَ الْمُتَحَدِّثُ عَنْ رَأْيِهِ بوضوح."Người phát biểu đã bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng.أَفْصَحَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). الْمُتَحَدِّثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). عَنْ رَأْيِهِ: جار ومجرور (Giới từ và tân ngữ). بوضوح: جار ومجرور (Giới từ và tân ngữ).
-
"سَوْفَ يُفْصِحُ الطَّالِبُ عَنْ مَشَاعِرِهِ الْحَقِيقِيَّةِ."Học sinh sẽ bày tỏ cảm xúc thật của mình.سَوْفَ: حرف استقبال (Tiểu từ chỉ tương lai). يُفْصِحُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). عَنْ مَشَاعِرِهِ: جار ومجرور (Giới từ và tân ngữ). الْحَقِيقِيَّةِ: صفة مجرورة (Tính từ, cách Jarr).
-
"سَيُفْصِحُ الْمُدَرِّسُ عَنْ الْخُطَّةِ الْجَدِيدَةِ غَدًا."Ngày mai, giáo viên sẽ tiết lộ kế hoạch mới.سَ: حرف استقبال (Tiểu từ chỉ tương lai). يُفْصِحُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). الْمُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). عَنْ الْخُطَّةِ: جار ومجرور (Giới từ và tân ngữ). الْجَدِيدَةِ: صفة مجرورة (Tính từ, cách Jarr). غَدًا: ظرف زمان منصوب (Trạng ngữ chỉ thời gian, cách Nasb').
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"أَفْصَحَ الْمُتَحَدِّثُ عَنِ الْحَقِيقَةِ."Diễn giả đã bày tỏ sự thật một cách rõ ràng.أَفْصَحَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít, Fathah). الْمُتَحَدِّثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu الضمة).
-
"لَمْ يُفْصِحْ عَنِ السِّرِّ بَعْدُ."Anh ấy vẫn chưa tiết lộ bí mật.يُفْصِحْ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لم' وعلامة جزمه السكون (Động từ hiện tại hoàn thành, cách Jazm, do 'lam', dấu السكون).
-
"يُفْصِحُ الْبَيَانُ عَنْ تَفَاصِيلِ الْمَوْضُوعِ."Tuyên bố làm rõ các chi tiết của vấn đề.يُفْصِحُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại hoàn thành, cách Raf', dấu الضمة). الْبَيَانُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu الضمة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
