(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَلْحَقَ
C1
فعل متعد (Động từ, Transitive) ل - - ح - - ق General

أَلْحَقَ

ʾal-ḥaqa
gây ra
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تسبب في ضرر أو أذى كبير

Tiếng Việt

gây ra một lượng lớn thiệt hại hoặc tác hại

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَلْحَقَ الْزِّلْزَالُ دَمَارًا شَامِلًا بِالْمَدِينَةِ."

    "Trận động đất đã gây ra sự tàn phá toàn bộ thành phố."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَضَرَّ (Gây hại) أَتْلَفَ (Phá hủy)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ل-ح-ق (l-ḥ-q) | Gây ra, giáng xuống (thiệt hại). Chú ý sự khác biệt với 'تَسَبَّبَ' (tasabbaba) - gây ra một cách gián tiếp.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَلْحَقَ ʾalḥaqa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُلْحِقُ yulḥiqu
Masdar (Verbal Noun) إِلْحَاق ʾilḥāq

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "أَلْحَقَ ٱلْجَيْشُ خَسَائِرَ فَادِحَةً بِالْعَدُوِّ."
    Quân đội đã gây ra những tổn thất nặng nề cho kẻ thù.
    خَسَائِرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, mạo từ trực tiếp, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên)
  • "لَنْ يُلْحِقَ ٱلْكَاذِبُ ضَرَرًا بِٱلْحَقِيقَةِ."
    Kẻ nói dối sẽ không gây hại cho sự thật.
    يُلْحِقَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, động từ hiện tại được chia với 'لن', dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên)
  • "إِنَّ ٱلْإِهْمَالَ يُلْحِقُ أَضْرَارًا كَبِيرَةً بِٱلْمُمْتَلَكَاتِ."
    Sự bất cẩn gây ra những thiệt hại lớn cho tài sản.
    أَضْرَارًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, mạo từ trực tiếp, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "أَلْحَقَ ٱلْحَرِيقُ خَسَائِرَ كَبِيرَةً بِٱلْمَبْنَىٰ."
    Vụ hỏa hoạn đã gây ra thiệt hại lớn cho tòa nhà.
    خَسَائِرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "أَلْحَقَ ٱلْجَيْشُ هَزِيمَةً نَكْرَاءَ بِٱلْعَدُوِّ."
    Quân đội đã gây ra một thất bại thảm hại cho kẻ thù.
    هَزِيمَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "أَلْحَقَ ٱلْإِهْمَالُ ضَرَرًا كَبِيرًا بِٱلْمُمْتَلَكَاتِ ٱلْعَامَّةِ."
    Sự cẩu thả đã gây ra thiệt hại lớn cho tài sản công cộng.
    ضَرَرًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَلْحَقَ الْحَادِثُ أَضْرَارًا كَبِيرَةً بِالسَّيَّارَةِ."
    Tai nạn đã gây ra thiệt hại lớn cho chiếc xe.
    أَلْحَقَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْحَادِثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. أَضْرَارًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "أَلْحَقَتِ الْحَرْبُ خَسَائِرَ فَادِحَةً بِالِاقْتِصَادِ."
    Chiến tranh đã gây ra những tổn thất nặng nề cho nền kinh tế.
    أَلْحَقَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الْحَرْبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. خَسَائِرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يُحَاوِلُ الْمُدِيرُ أَنْ لَا يُلْحِقَ ضَرَرًا بِالْمُوَظَّفِينَ."
    Giám đốc cố gắng không gây tổn hại cho nhân viên.
    يُلْحِقَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. ضَرَرًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أَلْحَقَ ٱلْجَيْشُ هَزِيمَةً نَكْرَاءَ بِالْعَدُوِّ."
    Quân đội đã gây ra một thất bại thảm hại cho kẻ thù.
    أَلْحَقَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. هَزِيمَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "أَلْحَقَ ٱلْإِهْمَالُ ضَرَرًا كَبِيرًا بِالْمَبْنَى."
    Sự lơ là đã gây ra thiệt hại lớn cho tòa nhà.
    أَلْحَقَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْإِهْمَالُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ضَرَرًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَنْ يُلْحِقَ ٱلْحَرِيقُ أَذًى بِٱلْغَابَةِ بَعْدَ تَدَخُّلِ ٱلْإِطْفَائِيِّينَ."
    Ngọn lửa sẽ không gây thêm thiệt hại nào cho khu rừng sau sự can thiệp của lính cứu hỏa.
    يُلْحِقَ: فعل مضارع منصوب بـ'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. ٱلْحَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. أَذًى: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)