(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَمَلٌ
A2
اسم (مذكر) أ - - م - - ل masculine Chung

أَمَلٌ

ʾamalun
hy vọng
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

توقع حدوث شيء مرغوب فيه

Tiếng Việt

Niềm hy vọng, sự mong đợi và mong muốn một điều gì đó sẽ xảy ra.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَدَيَّ أَمَلٌ كَبِيرٌ فِي مُسْتَقْبَلٍ أَفْضَل."

    "Tôi có hy vọng lớn vào một tương lai tốt đẹp hơn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

رَجَاءٌ (Hy vọng)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: أ-م-ل | الجمع: آمال (Broken Plural) | 'Hy vọng' trong tiếng Việt có thể chỉ sự mong đợi tích cực về một điều gì đó. Lưu ý về giống của danh từ trong tiếng Ả Rập.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) أَمَلٌ
"الأَمَلُ جَمِيلٌ"
Hy vọng là điều tốt đẹp.
Accusative (Mansub - Đối cách) أَمَلًا
"أُرِيدُ أَمَلًا"
Tôi muốn có một chút hy vọng.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) أَمَلٍ
"لَدَيَّ كَثِيرٌ مِنَ الأَمَلِ"
Tôi có rất nhiều hy vọng.
Plural (Jama' - Số nhiều) آمَالٌ
Broken Plural
"لَدَيْنَا آمَالٌ كَبِيرَةٌ"
Chúng ta có những hy vọng lớn.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "لَدَيَّ أَمَلٌ كَبِيرٌ فِي مُسْتَقْبَلٍ مُشْرِقٍ."
    Tôi có một niềm hy vọng lớn vào một tương lai tươi sáng.
    أَمَلٌ (Amalun): مبتدأ مؤخر (mubtada' mu'akhar) - Raf' (رفْع).
  • "إِنَّ الْأَمَلَ نُورٌ يُضِيءُ الدُّرُوبَ."
    Quả thật, hy vọng là ánh sáng soi đường.
    الْأَمَلَ (al-Amala): اسم إنّ (ism Inna) - Nasb (نَصْب).
  • "التَّمَسُّكُ بِالْأَمَلِ يُعِينُ عَلَى تَجَاوُزِ الصِّعَابِ."
    Giữ vững hy vọng giúp vượt qua khó khăn.
    بِالْأَمَلِ (bil-Amali): اسم مجرور (ism majrur) - Jarr (جَرّ).
Giống Đực và Giống Cái
  • "لَدَيَّ أَمَلٌ كَبِيرٌ فِي النَّجَاحِ."
    Tôi có một hy vọng lớn vào sự thành công.
    أَمَلٌ: مبتدأ مؤخر (Raf').
  • "إِنَّ الْأَمَلَ نُورٌ يُضِيءُ الدُّرُوبَ."
    Quả thật, hy vọng là ánh sáng soi sáng những con đường.
    الْأَمَلَ: اسم إنّ منصوب (Nasb).
  • "تَعَلَّقَ قَلْبُهُ بِأَمَلٍ وَاحِدٍ."
    Trái tim anh ấy gắn liền với một hy vọng duy nhất.
    بِأَمَلٍ: اسم مجرور بحرف الجر (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)