(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَنْعَشَ
B2
فعل متعد (Động từ, Masculine) ن - - ع - - ش Y học

أَنْعَشَ

'anʿasha
cứu sống lại
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أعاد إليه الحياة بعد الإغماء أو الموت السريري

Tiếng Việt

Cứu sống lại; làm cho sống lại (ai đó) từ trạng thái bất tỉnh hoặc chết lâm sàng, thường bằng cách sử dụng hô hấp nhân tạo hoặc xoa bóp tim.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حاول الطبيب أَنْ يُنْعِشَ المريضَ بعدَ توقفِ قلبِهِ."

    "Bác sĩ đã cố gắng cứu sống bệnh nhân sau khi tim ngừng đập."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

أَمَاتَ (Làm chết)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ن-ش (ʿ-n-sh)

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَنْعَشَ ʾanʿasha
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُنْعِشُ yunʿishu
Masdar (Verbal Noun) إِنْعَاش ʾinʿāsh

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "أَنْعَشَ الطَّبِيبُ الْمَرِيضَ بَعْدَ الْإِغْمَاءِ."
    Bác sĩ đã hồi sức cho bệnh nhân sau khi ngất xỉu.
    الطَّبِيبُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة) - Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiện rõ.
  • "سَوْفَ يُنْعِشُ الْفَرِيقُ الاِقْتِصَادَ بِالْمَشَارِيعِ الْجَدِيدَةِ."
    Nhóm sẽ phục hồi nền kinh tế bằng các dự án mới.
    يُنْعِشُ (فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة) - Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiện rõ.
  • "يُحَاوِلُ الْمُنْقِذُونَ أَنْ يُنْعِشُوا الضَّحَايَا فِي أَمَاكِنِ الْحَوَادِثِ."
    Những người cứu hộ đang cố gắng hồi sức cho các nạn nhân tại các địa điểm tai nạn.
    يُنْعِشُوا (فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه حذف النون لأنه من الأفعال الخمسة) - Động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là lược bỏ Nun vì nó thuộc nhóm Ngũ Động từ.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أَنْعَشَ ‏ٱلطَّبِيبُ ‏ٱلْمَرِيضَ ‏بَعْدَ ‏سَكْتَةٍ ‏قَلْبِيَّةٍ."
    Bác sĩ đã hồi sức cho bệnh nhân sau cơn ngừng tim.
    ٱلطَّبِيبُ: Fāʿil (chủ ngữ), Rafʿ (nominative case).
  • "يَجِبُ ‏أَنْ ‏يُنْعِشَ ‏فَرِيقُ ‏ٱلْإِنْقَاذِ ‏ٱلضَّحَايَا ‏بِسُرْعَةٍ."
    Đội cứu hộ phải nhanh chóng hồi sức cho các nạn nhân.
    يُنْعِشَ: Fi'l Mudari' Mansub (Động từ hiện tại, cách منصوب), Nasb (accusative case).
  • "سَوْفَ ‏نُنْعِشُ ‏ٱلِاقْتِصَادَ ‏مِنْ ‏خِلَالِ ‏ٱلاسْتِثْمَارِ ‏فِي ‏ٱلْمَشَارِيعِ ‏ٱلْجَدِيدَةِ."
    Chúng ta sẽ hồi sinh nền kinh tế thông qua đầu tư vào các dự án mới.
    نُنْعِشُ: Fi'l Mudari' Marfu' (Động từ hiện tại, cách مرفوع), Raf' (nominative case).
(Vị trí vocab_tab4_inline)