أَحْيَا
aḥyā
làm sống lại
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أَعَادَ الْحَيَاةَ إِلَى، أَنْعَشَ، جَعَلَ شَيْئًا حَيًّا أَوْ نَشِيطًا.
Tiếng Việt
Làm sống lại, hồi sinh; phục hồi, làm cho cái gì đó mạnh mẽ hoặc hoạt động trở lại.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَحْيَتِ الْأَمْطَارُ الْأَرْضَ بَعْدَ جَفَافٍ طَوِيلٍ."
"Mưa đã làm sống lại đất đai sau một thời gian dài khô hạn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ح-ي-ي (ḥ-y-y). Đây là một động từ dạng IV (أَفْعَلَ) có nghĩa là làm sống lại, hồi sinh, phục hồi. Thì hiện tại của nó là يُحْيِي (yuḥyī) và danh động từ (masdar) là إِحْيَاء (iḥyāʾ).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | أَحْيَا | aḥyā |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يُحْيِي | yuḥyī |
| Masdar (Verbal Noun) | إِحْيَاء | iḥyāʾ |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
