(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَحْيَا
B2
Động từ ح - - - ي - - - ي Đời sống hàng ngày, Y học, Văn học

أَحْيَا

aḥyā
làm sống lại
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَعَادَ الْحَيَاةَ إِلَى، أَنْعَشَ، جَعَلَ شَيْئًا حَيًّا أَوْ نَشِيطًا.

Tiếng Việt

Làm sống lại, hồi sinh; phục hồi, làm cho cái gì đó mạnh mẽ hoặc hoạt động trở lại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَحْيَتِ الْأَمْطَارُ الْأَرْضَ بَعْدَ جَفَافٍ طَوِيلٍ."

    "Mưa đã làm sống lại đất đai sau một thời gian dài khô hạn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

أَمَاتَ (làm chết, giết chết)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ي-ي (ḥ-y-y). Đây là một động từ dạng IV (أَفْعَلَ) có nghĩa là làm sống lại, hồi sinh, phục hồi. Thì hiện tại của nó là يُحْيِي (yuḥyī) và danh động từ (masdar) là إِحْيَاء (iḥyāʾ).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَحْيَا aḥyā
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُحْيِي yuḥyī
Masdar (Verbal Noun) إِحْيَاء iḥyāʾ
(Vị trí vocab_tab4_inline)