(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَوْقَفَ
B1
فعل متعد (Verb, Masculine) و - - ق - - ف Tổng quát

أَوْقَفَ

ʾawqafa
Dừng xe
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعل المركبة تتوقف

Tiếng Việt

Dừng xe lại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَوْقَفَ السَّائِقُ السَّيَّارَةَ عِنْدَ الإِشَارَةِ."

    "Người lái xe dừng xe ở đèn giao thông."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

كَفَّ (Dừng, ngưng)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: و-ق-ف | Động từ, nghĩa là làm cho cái gì đó dừng lại. Thường dùng cho xe cộ, phương tiện.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَوْقَفَ ʾawqafa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُوقِفُ yūqifu
Masdar (Verbal Noun) إِيقَاف ʾīqāf

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "أَوْقَفَ السَّائِقُ السَّيَّارَةَ عِنْدَ إِشَارَةِ الْمُرُورِ."
    Người lái xe đã dừng xe tại đèn giao thông.
    السَّائِقُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة) - chủ ngữ, cách Raf' (nominative), dấu hiệu là الضمة (damma); السَّيَّارَةَ (مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة) - tân ngữ, cách Nasb (accusative), dấu hiệu là الفتحة (fatha).
  • "أَوْقَفَ الشُّرْطِيُّ الْمُخَالِفَ."
    Cảnh sát đã chặn người vi phạm.
    الشُّرْطِيُّ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة) - chủ ngữ, cách Raf' (nominative), dấu hiệu là الضمة (damma); الْمُخَالِفَ (مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة) - tân ngữ, cách Nasb (accusative), dấu hiệu là الفتحة (fatha).
  • "أَوْقَفَ الْمُدِيرُ الْعَمَلَ لِإِجْرَاءِ الصَّلَاةِ."
    Giám đốc đã cho dừng công việc để thực hiện việc cầu nguyện.
    الْمُدِيرُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة) - chủ ngữ, cách Raf' (nominative), dấu hiệu là الضمة (damma); الْعَمَلَ (مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة) - tân ngữ, cách Nasb (accusative), dấu hiệu là الفتحة (fatha).
Câu mệnh lệnh
  • "أَوْقَفَ السَّائِقُ السَّيَّارَةَ."
    Người lái xe đã dừng xe.
    السَّائِقُ: Faa'il (chủ ngữ), Raf' (nominative). السَّيَّارَةَ: Maf'ul bihi (tân ngữ), Nasb (accusative).
  • "أَوْقِفِ السَّيَّارَةَ هُنَا يَا عَلِيُّ!"
    Hỡi Ali, hãy đỗ xe ở đây!
    أَوْقِفِ: Fi'l Amr (câu mệnh lệnh), Sukun (jussive, ngầm định). السَّيَّارَةَ: Maf'ul bihi (tân ngữ), Nasb (accusative).
  • "لَمْ يُوْقِفْ أَحَدٌ السَّيَّارَةَ."
    Không ai dừng xe cả.
    يُوْقِفْ: Fi'l Mudari' Majzoom (động từ hiện tại dạng Jussive do 'lam'), Sukun (jussive). أَحَدٌ: Faa'il (chủ ngữ), Raf' (nominative). السَّيَّارَةَ: Maf'ul bihi (tân ngữ), Nasb (accusative).
(Vị trí vocab_tab4_inline)