أُدْخِلَ
'udkhila
đã chèn
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تم إدخاله أو وضعه في شيء آخر.
Tiếng Việt
Quá khứ phân từ và quá khứ đơn của 'insert'. Đặt hoặc nhét (cái gì đó) vào (cái gì đó khác).
Ví dụ (Amthilah)
-
"أُدْخِلَ الملف في الحاسوب."
"Tệp đã được chèn vào máy tính."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: د-خ-ل | فعل مبني للمجهول يدل على أن الفاعل غير معلوم. Có nghĩa là 'đã được chèn vào'. Thường dùng trong văn cảnh bị động.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"أُدْخِلَ الْمَرِيضُ إِلَى الْمُسْتَشْفَى لِتَلَقِّي الْعِلاجِ."Bệnh nhân đã được đưa vào bệnh viện để điều trị.أُدْخِلَ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. Đây là một động từ bị động quá khứ ở thể Raf' (chủ ngữ bị động).
-
"أُدْخِلَتِ الْبَيَانَاتُ فِي الْحَاسُوبِ بِسُرْعَةٍ."Dữ liệu đã được nhập vào máy tính một cách nhanh chóng.أُدْخِلَتْ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. البَيَانَاتُ là chủ ngữ bị động, ở thể Raf'.
-
"سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai.سَوْفَ: حرف استقبال. أَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. 'Saufa' là một tiếp đầu ngữ chỉ thì tương lai. Động từ 'adhhabu' ở thể Raf'.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"أُدْخِلَ الْمَرِيضُ إِلَى الْمُسْتَشْفَى."Bệnh nhân đã được đưa vào bệnh viện.أُدْخِلَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. الْمَرِيضُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أُدْخِلَتِ الْكُتُبُ الْجَدِيدَةُ إِلَى الْمَكْتَبَةِ."Những cuốn sách mới đã được đưa vào thư viện.أُدْخِلَتْ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْكُتُبُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أُدْخِلَ السَّائِلُ فِي الْوِعَاءِ."Chất lỏng đã được đổ vào bình chứa.أُدْخِلَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. السَّائِلُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"أُدْخِلَ الْمَرِيضُ إِلَى الْمُسْتَشْفَى لِتَلَقِّي الْعِلَاجِ."Bệnh nhân đã được đưa vào bệnh viện để điều trị.أُدْخِلَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. (Động từ quá khứ bị động, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm 'a' trên chữ 'l').
-
"أُدْخِلَتِ الْكُتُبُ إِلَى الْمَكْتَبَةِ بَعْدَ فَهْرَسَتِهَا."Sách đã được đưa vào thư viện sau khi được lập danh mục.أُدْخِلَتْ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح مع تاء التأنيث. (Động từ quá khứ bị động, ngôi thứ ba số ít, giống cái, có 'taa' biểu thị giống cái, nguyên âm 'a' trên chữ 'l').
-
"يَدْرُسُ الطُّلَّابُ لِيَتَفَوَّقُوا."Các sinh viên học tập để vượt trội.يَدْرُسُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ thì hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là nguyên âm 'u' trên chữ cuối cùng).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"أُدْخِلَ الْمَرِيضُ إِلَى غُرْفَةِ الْعِنَايَةِ الْمُرَكَّزَةِ."Bệnh nhân đã được đưa vào phòng chăm sóc đặc biệt.أُدْخِلَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. (Động từ quá khứ bị động, ngôi thứ ba số ít giống đực, nguyên âm cuối 'Fatha').
-
"أُدْخِلَتْ بَيَانَاتُ الْمُوَظَّفِينَ الْجُدُدِ فِي النِّظَامِ."Dữ liệu của nhân viên mới đã được nhập vào hệ thống.أُدْخِلَتْ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح والتاء للتأنيث. (Động từ quá khứ bị động, ngôi thứ ba số ít giống cái, nguyên âm cuối 'Fatha' và 'تاء' chỉ giống cái).
-
"أُدْخِلَتْ تَغْيِيرَاتٌ جَدِيدَةٌ عَلَى الْقَانُونِ."Những thay đổi mới đã được đưa vào luật.أُدْخِلَتْ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح والتاء للتأنيث. (Động từ quá khứ bị động, ngôi thứ ba số ít giống cái, nguyên âm cuối 'Fatha' và 'تاء' chỉ giống cái).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
