(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِبْعَادٌ
B2
Noun, Masculine ب - - ع - - د masculine Luật pháp, Chính trị, Xã hội

إِبْعَادٌ

'ibʿādun
sự trục xuất
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

طرد شخص أجنبي من بلد

Tiếng Việt

Hành động trục xuất một người nước ngoài khỏi một quốc gia.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَرَّرَتِ الْحُكُومَةُ إِبْعَادَ الْأَجْنَبِيِّ الْمُخَالِفِ."

    "Chính phủ đã quyết định trục xuất người nước ngoài vi phạm."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَرْحِيلٌ (Sự trục xuất, sự đày ải)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: b-ʿ-d | Số nhiều: إِبْعَادَات (Sound Plural) | 'Ibʿād' là một danh từ chỉ hành động (Masdar) từ động từ 'أَبْعَدَ' (abʿada) - trục xuất. Lưu ý cách phát âm nguyên âm dài.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) إِبْعَادٌ
"اَلْإِبْعَادُ ضَرُورِيٌّ لِحِمَايَةِ الْمُجْتَمَعِ."
Sự trục xuất là cần thiết để bảo vệ xã hội.
Accusative (Mansub - Đối cách) إِبْعَاداً
"قَرَّرَتِ الْمَحْكَمَةُ إِبْعَاداً لِلْمُتَّهَمِ."
Tòa án đã quyết định trục xuất bị cáo.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) إِبْعَادٍ
"تَحَدَّثَ الْوَزِيرُ عَنْ خُطَطِ إِبْعَادٍ جَدِيدَةٍ."
Bộ trưởng đã nói về các kế hoạch trục xuất mới.
Plural (Jama' - Số nhiều) إِبْعَادَات
Sound Plural
"شَمِلَتْ قَرَارَاتُ الْهِجْرَةِ الْجَدِيدَةُ إِبْعَادَاتٍ كَثِيرَةً."
Các quyết định nhập cư mới bao gồm nhiều vụ trục xuất.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Giống Đực và Giống Cái
  • "قَرَّرَتِ الْحُكُومَةُ إِبْعَادَ الْمُهَاجِرِينَ غَيْرِ الشَّرْعِيِّينَ."
    Chính phủ đã quyết định trục xuất những người nhập cư bất hợp pháp.
    إِبْعَادَ: Maf'ul bihi (đối tượng) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَجِبُ تَفَادِي إِبْعَادِ الْعُلَمَاءِ وَالْكَفَاءَاتِ مِنَ الْبَلَدِ."
    Cần phải tránh việc trục xuất các nhà khoa học và nhân tài khỏi đất nước.
    إِبْعَادِ: Mudhaf ilayhi (sở hữu cách) مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "أَدَّى إِبْعَادُهُ إِلَى تَوَتُّرِ الْعَلَاقَاتِ بَيْنَ الدَّوْلَتَيْنِ."
    Việc trục xuất ông ta đã dẫn đến căng thẳng trong quan hệ giữa hai quốc gia.
    إِبْعَادُ: Faa'il (chủ ngữ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)