إِجْرَاءٌ
ʾijrāʾ
thủ tục
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
سِلْسِلَةُ خَطَوَاتٍ مُتَّخَذَةٍ لِتَحْقِيقِ هَدَفٍ مُعَيَّنٍ وِفْقًا لِقَوَاعِدَ مُحَدَّدَةٍ
Tiếng Việt
Một sự kiện hoặc một chuỗi các hoạt động liên quan đến một cách thức chính thức hoặc được thiết lập để làm điều gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ اِتِّبَاعُ الْإِجْرَاءَاتِ الْمُحَدَّدَةِ لِتَقْدِيمِ الطَّلَبِ."
"Phải tuân theo các thủ tục được chỉ định để nộp đơn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: j-r-ʾ | Số nhiều: إِجْرَاءَات (Broken Plural) | Thủ tục, biện pháp, quy trình. Lưu ý cách dùng trong các văn bản hành chính, pháp lý.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | إِجْرَاءَانِ |
ʾijrāʾāni |
| Plural (Jama') | إِجْرَاءَات |
ʾijrāʾāt Sound |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اِتَّخَذَ الْقَاضِي إِجْرَاءً حَاسِمًا لِحِفَاظِ النِّظَامِ."Thẩm phán đã thực hiện một biện pháp quyết định để duy trì trật tự."إِجْرَاءً": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (đối tượng trực tiếp, cách منصوب, dấu hiệu نصبه là الفتحة)
-
"يَتَطَلَّبُ الْحُصُولُ عَلَى التَّرْقِيَةِ اتِّبَاعَ إِجْرَاءَاتٍ مُعَقَّدَةٍ."Việc thăng chức đòi hỏi phải tuân theo các thủ tục phức tạp."إِجْرَاءَاتٍ": مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره لأنه جمع مؤنث سالم (mضاف إليه, cách مجرور, dấu hiệu جره là الكسرة bởi vì nó là جمع مؤنث سالم)
-
"يَجِبُ أَنْ نَتَّخِذَ إِجْرَاءَاتٍ وَقَائِيَّةً لِمَنْعِ انْتِشَارِ الْأَمْرَاضِ."Chúng ta nên thực hiện các biện pháp phòng ngừa để ngăn chặn sự lây lan của bệnh tật."إِجْرَاءَاتٍ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة نيابة عن الفتحة لأنه جمع مؤنث سالم (đối tượng trực tiếp, cách منصوب, dấu hiệu نصبه là الكسرة thay cho الفتحة bởi vì nó là جمع مؤنث سالم)
Giống Đực và Giống Cái
-
"يَجِبُ اتِّخَاذُ إِجْرَاءٍ فَورِيٍّ لِحَلِّ هَذِهِ الْمُشْكِلَةِ."Cần thực hiện một biện pháp ngay lập tức để giải quyết vấn đề này.إِجْرَاءٌ là một danh từ ở trạng thái Raf' (nominative) vì nó là chủ ngữ (فاعل) của động từ khuyết thiếu (يجب).
-
"قَامَتِ الشُّرْطَةُ بِـإِجْرَاءِ تَحْقِيقَاتٍ مُوَسَّعَةٍ فِي الْقَضِيَّةِ."Cảnh sát đã tiến hành một cuộc điều tra mở rộng về vụ án.إِجْرَاءِ là một danh từ ở trạng thái Jarr (genitive) vì nó theo sau giới từ (بِـ).
-
"نَحْنُ نَدْعَمُ كُلَّ إِجْرَاءٍ يَهُدِفُ إِلَى السَّلَامِ."Chúng tôi ủng hộ mọi biện pháp hướng tới hòa bình.إِجْرَاءٍ là một danh từ ở trạng thái Nasb (accusative) vì nó là tân ngữ (مفعول به) của động từ (ندعم).
Số nhiều có quy tắc
-
"يَجِبُ اتِّخَاذُ إِجْرَاءَاتٍ فَاعِلَةٍ لِحِمَايَةِ الْبِيئَةِ."Cần thực hiện các biện pháp hiệu quả để bảo vệ môi trường.إِجْرَاءَاتٍ: Là مفعول به (tân ngữ) ở dạng số nhiều, mang cách Nasb (ال نصب) và dấu hiệu là الكسرة (al-kasra) thay vì الفتحة (al-fatha) vì nó là جمع مؤنث سالم (số nhiều giống cái có quy tắc).
-
"قَامَتِ الْحُكُومَةُ بِإِجْرَاءِاتٍ تَصْحِيحِيَّةٍ لِلْوَضْعِ الاِقْتِصَادِيِّ."Chính phủ đã thực hiện các biện pháp điều chỉnh tình hình kinh tế.بِإِجْرَاءَاتٍ: Là اسم مجرور (danh từ bị giới từ tác động) sau giới từ بِ (bi), mang cách Jarr (الجر) và dấu hiệu là الكسرة (al-kasra) vì nó là جمع مؤنث سالم (số nhiều giống cái có quy tắc).
-
"تَتَّخِذُ الشَّرِكَةُ إِجْرَاءَاتٍ أَمْنِيَّةً مُشَدَّدَةً لِحِمَايَةِ مُعْطَيَاتِهَا."Công ty thực hiện các biện pháp an ninh nghiêm ngặt để bảo vệ dữ liệu của mình.إِجْرَاءَاتٍ: Là مفعول به (tân ngữ), mang cách Nasb (النصب) và dấu hiệu là الكسرة (al-kasra) thay vì الفتحة (al-fatha) vì nó là جمع مؤنث سالم (số nhiều giống cái có quy tắc).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
