تَعْطِيل
taʿṭīl
làm gián đoạn
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إِحْدَاثُ اِضْطِرَابٍ وَتَوَقُّفٍ فِي عَمَلِ نِظَامٍ أَوْ آلِيَّة
Tiếng Việt
Làm gián đoạn, phá vỡ hoặc cản trở một hoạt động, quá trình hoặc hệ thống theo cách bất ngờ và gây ra sự thay đổi lớn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَسَبَّبَ الْعُطْلُ فِي تَعْطِيلِ الْإِنْتَاجِ"
"Sự cố đã gây ra sự gián đoạn trong sản xuất."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-ط-ل | Số nhiều: تَعْطِيلَات (Sound Plural) | تعْطِيل là danh từ chỉ sự làm gián đoạn, sự đình trệ. Lưu ý cách sử dụng trong các cấu trúc câu khác nhau để diễn tả sắc thái ý nghĩa.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | تَعْطِيلٌ |
"اَلتَّعْطِيلُ مُؤْذٍ لِلْإِنْتَاجِ." Sự gián đoạn có hại cho sản xuất. |
| Accusative (Mansub) | تَعْطِيلًا |
"تَجَنَّبْ تَعْطِيلًا غَيْرَ ضَرُورِيٍّ." Tránh sự gián đoạn không cần thiết. |
| Genitive (Majrur) | تَعْطِيلٍ |
"نَحْنُ نُعَانِي مِن تَعْطِيلٍ مُسْتَمِرٍّ." Chúng tôi đang chịu đựng sự gián đoạn liên tục. |
| Plural | تَعْطِيلَات |
Sound Plural "كَانَتْ هُنَاكَ تَعْطِيلَات كَثِيرَة فِي الشَّرِكَةِ." Đã có rất nhiều sự gián đoạn trong công ty. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
