تَحْقِيق
taḥqīq
hiện thực hóa
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جعل الشيء حقيقة أو واقعاً
Tiếng Việt
Quá trình biến điều gì đó thành hiện thực hoặc đưa điều gì đó vào thực tế.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَتَطَلَّبُ تَحْقِيقُ الأَهْدَافِ جُهْدًا مُتَوَاصِلًا."
"Việc hiện thực hóa các mục tiêu đòi hỏi nỗ lực liên tục."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ح-ق-ق | Số nhiều: تَحْقِيقَات (Sound Plural) | Quá trình hiện thực hóa, biến điều gì đó thành hiện thực. Chú ý cách dùng trong các ngữ cảnh khác nhau.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
