(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِسْعَافٌ
B1
اِسْمٌ مُذَكَّر س - - ع - - ف masculine Y học

إِسْعَافٌ

ʾisʿāfun
cấp cứu
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عِنَايَةٌ طِبِّيَّةٌ فَوْرِيَّةٌ تُقَدَّمُ لِمَرَضٍ أَوْ إِصَابَةٍ مُهَدِّدَةٍ لِلْحَيَاةِ أَوْ قَدْ تُسَبِّبُ ضَرَرًا خَطِيرًا

Tiếng Việt

Sự chăm sóc y tế khẩn cấp được cung cấp ngay lập tức cho một căn bệnh hoặc thương tích đe dọa tính mạng hoặc có thể gây ra tổn hại nghiêm trọng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ أَنْ يَتَلَقَّى الْمَرِيضُ إِسْعَافًا فَوْرِيًّا."

    "Bệnh nhân phải được cấp cứu ngay lập tức."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-ع-ف | جمع: إِسْعَافَات (Sound Plural) | Cấp cứu; sự chăm sóc y tế khẩn cấp (Danh từ giống đực).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) إِسْعَافٌ
"هَٰذَا إِسْعَافٌ سَرِيعٌ."
Đây là một xe cứu thương nhanh chóng.
Accusative (Mansub - Đối cách) إِسْعَافاً
"رَأَيْتُ إِسْعَافاً فِي الشَّارِعِ."
Tôi đã thấy một xe cứu thương trên đường.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) إِسْعَافٍ
"لَا حَاجَةَ إِلَىٰ إِسْعَافٍ."
Không cần đến xe cứu thương.
Plural (Jama' - Số nhiều) إِسْعَافَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"تَقَدَّمَتِ الْإِسْعَافَاتُ الْأَوَّلِيَّةُ لِلْمَرْضَىٰ."
Sơ cứu ban đầu đã được cung cấp cho các bệnh nhân.
(Vị trí vocab_tab4_inline)