(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِسْنَادٌ
B2
اسم (Masculine) س - - ن - - د masculine Triết học, Xã hội học, Ngôn ngữ học

إِسْنَادٌ

ʾisnādun
sự quy cho
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عَزْوُ الفِعْلِ أَوِ القَوْلِ إِلى صاحِبِهِ

Tiếng Việt

Sự quy cho, gán cho, cho là; sự cho rằng một cái gì đó là do một nguyên nhân hoặc người nào đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "إِسْنَادُ الفَضْلِ إِلَى أَهْلِهِ مِنَ الشِّيَمِ النَّبِيلَةِ."

    "Quy công lao cho người xứng đáng là một trong những đức tính cao thượng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

عَزْو (Sự quy cho, gán cho) نِسْبَة (Sự quy cho, liên hệ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-ن-د | جمع: أَسَانِيدُ (Broken Plural) | 'إسناد' có nghĩa là sự gán cho, quy cho một hành động hoặc lời nói cho người thực hiện nó. Cần lưu ý về sự khác biệt giữa 'إِسْنَادٌ' (isnādun - sự quy cho) và 'سَنَدٌ' (sanadun - sự hỗ trợ, chỗ dựa).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) إِسْنَادٌ
"هَذَا إِسْنَادٌ صَحِيْحٌ."
Đây là một sự quy kết chính xác.
Accusative (Mansub - Đối cách) إِسْنَادًا
"قَرَأْتُ إِسْنَادًا وَاحِدًا."
Tôi đã đọc một bản quy kết.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) إِسْنَادٍ
"اِهْتَمَمْتُ بِإِسْنَادٍ مُحْكَمٍ."
Tôi quan tâm đến một sự quy kết chặt chẽ.
Plural (Jama' - Số nhiều) أَسَانِيدُ
Broken Plural
"لَدَيْنَا أَسَانِيدُ كَثِيرَةٌ."
Chúng tôi có rất nhiều sự quy kết.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يَجِبُ إِسْنَادُ الفَضْلِ إِلَىٰ أَهْلِهِ."
    Phải thừa nhận công lao cho những người xứng đáng.
    إِسْنَادُ: Raf' (فاعل مرفوع) vì là chủ ngữ (فاعل) của động từ khuyến khuyết (فعل ناقص) يَجِبُ.
  • "يَهْتَمُّ البَاحِثُونَ بِتَقْوِيَةِ إِسْنَادِ المَعْلُومَاتِ فِي الأَبْحَاثِ."
    Các nhà nghiên cứu quan tâm đến việc củng cố việc quy kết thông tin trong nghiên cứu.
    إِسْنَادِ: Jarr (مجرور بالإضافة) vì là مضاف إليه (đứng sau مضاف) và được sở hữu bởi تَقْوِيَةِ.
  • "تَحَقَّقْ مِنْ إِسْنَادِ الكَلَامِ لِقَائِلِهِ قَبْلَ نَشْرِهِ."
    Hãy kiểm tra sự quy kết lời nói cho người nói trước khi công bố nó.
    إِسْنَادِ: Jarr (مجرور بحرف الجر) vì đứng sau giới từ (حرف جر) مِنْ.
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْإِسْنَادُ إِلَى اَلْمُتَحَدِّثِ يُضْفِي مِصْدَاقِيَّةً."
    Việc quy (một phát ngôn) cho người nói sẽ mang lại sự tin cậy.
    اَلْإِسْنَادُ là مبتدأ (chủ ngữ), ở trạng thái مرفوع (Raf’) với dấu الضمة الظاهرة (damma ظاهرة).
  • "يَجِبُ تَحْقِيقُ اَلْإِسْنَادِ فِي اَلْبَحْثِ اَلْعِلْمِيِّ."
    Cần phải xác minh nguồn gốc (tài liệu tham khảo) trong nghiên cứu khoa học.
    اَلْإِسْنَادِ là مضاف إليه (thuộc sở hữu), ở trạng thái مجرور (Jarr) với dấu الكسرة الظاهرة (kasra ظاهرة).
  • "إِنَّ إِسْنَادَ اَلْفَضْلِ لِأَهْلِهِ مِنْ شِيَمِ اَلْعُرَفَاءِ."
    Việc quy công lao cho những người xứng đáng là một trong những phẩm chất của người uyên bác.
    إِسْنَادَ là اسم إنّ (tên của 'inna'), ở trạng thái منصوب (Nasb) với dấu الفتحة الظاهرة (fatha ظاهرة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)