(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نَفْي
B1
اسم مُذَكَّر (Noun, Masculine) ن - - ف - - ي masculine Ngôn ngữ học, Logic

نَفْي

nafy
sự phủ định
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إِنْكَارُ و رَفْضُ شَيْء

Tiếng Việt

Sự phủ định, sự bác bỏ một điều gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "النَّفْيُ قَاطِع (an-nafyu qaati'un)"

    "Sự phủ định là dứt khoát."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِنْكَار (Sự phủ nhận) رَفْض (Sự bác bỏ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ن ف ي (n-f-y) | số nhiều: نُفِيّ (broken plural). Nghĩa là sự phủ định, bác bỏ. Cần chú ý cách dùng trong các cấu trúc phủ định khác nhau trong tiếng Ả Rập.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) نَفْيَانِ
nafyaani
Plural (Jama') أَنْفَاء
ʾanfāʾ
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلنَّفْيُ يُفْسِدُ اَلْحَقَائِقَ."
    Sự phủ nhận làm sai lệch sự thật.
    اَلنَّفْيُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ)
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ اَلنَّفْيِ اَلْمُسْتَمِرِّ."
    Cần tránh sự phủ nhận liên tục.
    اَلنَّفْيِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, bổ nghĩa cho تَجَنُّبُ)
  • "رَفَضَ اَلْقَاضِي اَلنَّفْيَ اَلْقَاطِعَ."
    Thẩm phán đã bác bỏ sự phủ nhận dứt khoát.
    اَلنَّفْيَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tân ngữ)
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلنَّفْيُ قَاطِعٌ لِلشَّكِّ."
    Sự phủ nhận là dứt khoát đối với sự nghi ngờ.
    اَلنَّفْيُ (al-Nafyu): مبتدأ (Mubtada') - chủ ngữ, مرفوع (Marfu') - cách Raf'.
  • "يَجِبُ تَجَنُّبُ اَلنَّفْيِ اَلْمُسْتَمِرِّ."
    Cần tránh sự phủ nhận liên tục.
    اَلنَّفْيِ (al-Nafyi): مضاف إليه (Mudaf ilayhi) - sở hữu cách, مجرور (Majrur) - cách Jarr.
  • "رَفَضَ اَلْمُتَّهَمُ اَلنَّفْيَ اَلْقَاطِعَ."
    Bị cáo đã bác bỏ sự phủ nhận hoàn toàn.
    اَلنَّفْيَ (al-Nafya): مفعول به (Maf'ul bihi) - tân ngữ, منصوب (Mansub) - cách Nasb.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا نَفْيُ الشَّائِعَاتِ الكَاذِبَةِ."
    Chúng ta phải bác bỏ những tin đồn sai sự thật.
    نَفْيُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Nafyu: Chủ ngữ (فاعل), cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển nhiên.)
  • "لَا يُمْكِنُ إِنْكَارُ أَهَمِّيَّةِ نَفْيِ التَّحَيُّزِ فِي القَرَارَاتِ."
    Không thể phủ nhận tầm quan trọng của việc bác bỏ sự thiên vị trong các quyết định.
    نَفْيِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Nafyi: Mudaaf ilayhi (thành phần sở hữu), cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển nhiên.)
  • "أَظْهَرَ البَحْثُ نَفْيًا قَاطِعًا لِلتَّهْمَةِ."
    Nghiên cứu cho thấy sự bác bỏ hoàn toàn cáo buộc.
    نَفْيًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nafyan: Tân ngữ (مفعول به), cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)