إِشَارَة
ʾišārah
sự chỉ
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فِعْلُ تَوْجِيهِ الانْتِبَاهِ نَحْوَ شَيْءٍ مَا
Tiếng Việt
Hành động chỉ hoặc hướng sự chú ý đến một vật gì đó bằng cách duỗi ngón tay hoặc sử dụng một vật thể.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَشَارَ إِلَى الْخَرِيطَةِ بِإِصْبَعِهِ."
"Anh ấy chỉ vào bản đồ bằng ngón tay."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ش-و-ر | Số nhiều: إِشَارَات (Sound Plural) | Sự chỉ, hành động chỉ (vào một vật gì đó).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
