إِطْلَاق
ʾiṭlāq
khởi động
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بَدْء تَشْغِيل شَيْء مَا، خَاصَّةً سَفِينَة أَوْ صَارُوخ أَوْ مُنْتَج.
Tiếng Việt
Hành động đưa một thứ gì đó vào chuyển động, đặc biệt là tàu, tên lửa hoặc sản phẩm; bắt đầu hoặc giới thiệu một điều gì đó mới.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَمَّ إِطْلَاقُ الصَّارُوخِ بِنَجَاح."
"Tên lửa đã được phóng thành công."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ط-ل-ق | إطلاق: Danh từ trừu tượng (Masdar), chỉ hành động 'khởi động, bắt đầu'. Trong tiếng Việt, 'khởi động' có thể là động từ hoặc danh từ, tùy ngữ cảnh. Cần chú ý cách dùng để dịch cho phù hợp.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | إِطْلَاقٌ |
"اَلْإِطْلَاقُ حَقٌّ لِكُلِّ إِنْسَانٍ." Tự do là quyền của mỗi người. |
| Accusative (Mansub) | إِطْلَاقًا |
"يَجِبُ أَنْ نُؤَيِّدَ إِطْلَاقًا لِلْحُرِّيَّاتِ." Chúng ta phải ủng hộ việc giải phóng các quyền tự do. |
| Genitive (Majrur) | إِطْلَاقٍ |
"هُنَاكَ حَدٌّ لِإِطْلَاقِ اَلسُّلْطَةِ." Có một giới hạn cho việc thực thi quyền lực. |
| Plural/Dual | إِطْلَاقَات |
Sound Plural "تَمَّ تَأْجِيلُ اَلْإِطْلَاقَاتِ اَلْفَضَائِيَّةِ." Các vụ phóng vào không gian đã bị hoãn lại. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
