إِعَاقَة
'iʿāqah
khuyết tật
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة تحد من القدرات البدنية أو العقلية للفرد
Tiếng Việt
Tình trạng thể chất hoặc tinh thần giới hạn khả năng vận động, giác quan hoặc các hoạt động của một người.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُنَاكَ الْعَدِيدُ مِنَ التَّسْهِيلَاتِ لِلْأَشْخَاصِ ذَوِي الْإِعَاقَةِ."
"Có rất nhiều tiện nghi cho người khuyết tật."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ع-و-ق | Số nhiều: إِعَاقَات (Sound Plural). إعاقة chỉ tình trạng khuyết tật nói chung. Lưu ý về giống của danh từ khi sử dụng với tính từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | إِعَاقَةٌ |
"الإِعَاقَةُ تَحَدٍّ يَتَطَلَّبُ الصَّبْرَ." Khuyết tật là một thử thách đòi hỏi sự kiên nhẫn. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | إِعَاقَةً |
"وَاجَهَ الصَّعُوبَاتِ بِإِعَاقَةً قَلْبِيَّةً قَوِيَّةً." Anh ấy đối mặt với những khó khăn bằng một ý chí mạnh mẽ bất chấp khuyết tật. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | إِعَاقَةٍ |
"يَعِيشُ مَعَ إِعَاقَةٍ مُزْمِنَةٍ." Anh ấy sống chung với một khuyết tật mãn tính. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | إِعَاقَات |
Sound Feminine Plural "تُوَاجِهُ الْمَرْأَةُ ذَاتُ الْإِعَاقَاتِ تَحَدِّيَاتٍ كَبِيرَةً." Người phụ nữ khuyết tật phải đối mặt với những thách thức lớn. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"يُوَاجِهُ الأَشْخَاصُ ذَوُو الإِعَاقَةِ تَحَدِّيَاتٍ كَثِيرَةً فِي الْمُجْتَمَعِ."Những người khuyết tật phải đối mặt với nhiều thách thức trong xã hội.الإِعَاقَةِ: مجرور بالإضافة (Jarr), vì đứng sau مضاف إليه (mudhaf ilayhi).
-
"يَجِبُ عَلَى الْمُجْتَمَعِ دَعْمُ الأَشْخَاصِ الَّذِينَ يُعَانُونَ مِنَ الإِعَاقَةِ."Xã hội nên hỗ trợ những người phải chịu đựng sự khuyết tật.الإِعَاقَةِ: مجرور بحرف الجر (Jarr), vì đứng sau مِنَ (min).
-
"تُؤَثِّرُ الإِعَاقَةُ عَلَى قُدْرَةِ الْفَرْدِ عَلَى الْمُشَارَكَةِ فِي الْحَيَاةِ الْعَامَّةِ."Khuyết tật ảnh hưởng đến khả năng tham gia vào cuộc sống công cộng của một cá nhân.الإِعَاقَةُ: مرفوع بالفاعل (Raf'), vì là chủ ngữ (فاعل).
-
"رَأَيْتُ وَلَدَيْنِ اثْنَيْنِ."Tôi đã thấy hai đứa trẻ.وَلَدَيْنِ: منصوب بالياء لأنه مثنى (Nasb), vì là bổ ngữ trực tiếp và ở dạng المثنى (số đôi).
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ: منصوب بالياء لأنه مثنى (Nasb), vì là bổ ngữ trực tiếp và ở dạng المثنى (số đôi).
-
"يَسْكُنُ أَحْمَدُ فِي بَيْتَيْنِ كَبِيرَيْنِ."Ahmed sống trong hai ngôi nhà lớn.بَيْتَيْنِ: مجرور بالياء لأنه مثنى (Jarr), vì đứng sau حرف الجر (harf al-jarr) فِي (fi) và ở dạng المثنى (số đôi).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا دَعْمُ الأَشْخَاصِ ذَوِي الإِعَاقَةِ."Chúng ta phải hỗ trợ những người khuyết tật.إِعَاقَةِ: مجرور بالإضافة (Jarr vì là một phần của cấu trúc الإضافة, đứng sau مضاف).
-
"تُوَاجِهُ الْمَرْأَةُ ذَاتُ الإِعَاقَةِ تَحَدِّيَاتٍ كَبِيرَةً."Người phụ nữ khuyết tật phải đối mặt với những thách thức lớn.إِعَاقَةِ: مجرور بالإضافة (Jarr vì là một phần của cấu trúc الإضافة, đứng sau مضاف).
-
"مُسَاعَدَةُ الأَطْفَالِ ذَوِي الإِعَاقَةِ وَاجِبٌ إِنْسَانِيٌّ."Giúp đỡ trẻ em khuyết tật là một nghĩa vụ nhân đạo.إِعَاقَةِ: مجرور بالإضافة (Jarr vì là một phần của cấu trúc الإضافة, đứng sau مضاف).
Số nhiều có quy tắc
-
"يُوَاجِهُ الْأَشْخَاصُ ذَوُو الْإِعَاقَةِ تَحَدِّيَاتٍ كَبِيرَةً فِي الْمُجْتَمَعِ."Những người khuyết tật phải đối mặt với những thách thức lớn trong xã hội.الإِعَاقَةِ: مجرور بالإضافة (Jarr - Genitive, là một phần của cụm danh từ 'ذَوُو الْإِعَاقَةِ')
-
"تَسْعَى الْمُجْتَمَعَاتُ إِلَى تَقْدِيمِ الدَّعْمِ لِلْأَشْخَاصِ الَّذِينَ يَعِيشُونَ مَعَ إِعَاقَةٍ."Các cộng đồng cố gắng cung cấp hỗ trợ cho những người sống chung với khuyết tật.إِعَاقَةٍ: مجرور بحرف الجر (Jarr - Genitive, sau giới từ 'مَعَ')
-
"يَجِبُ أَنْ نُوَفِّرَ فُرَصًا مُتَسَاوِيَةً لِكُلِّ شَخْصٍ بَغَضِّ النَّظَرِ عَنْ إِعَاقَتِهِ."Chúng ta phải cung cấp cơ hội bình đẳng cho mọi người, bất kể khuyết tật của họ.إِعَاقَتِهِ: مجرور بالإضافة (Jarr - Genitive, là một phần của cụm danh từ 'عَنْ إِعَاقَتِهِ')
(Vị trí vocab_tab4_inline)
