إِلَّا
ʾillā
ngoại trừ
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تفيد الاستثناء والتقييد
Tiếng Việt
Ngoại trừ; thêm vào.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الجميع حضروا إِلَّا عَلِيّاً."
"Mọi người đều đến, ngoại trừ Ali."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Dùng để biểu thị sự ngoại lệ hoặc hạn chế. Thường đứng trước danh từ hoặc mệnh đề.
Ngữ pháp (Qawa'id)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
