اِجْتَهَدَ
ijtahada
nỗ lực để đạt được nhiều hơn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بذل جهدًا كبيرًا لتحقيق شيء ما
Tiếng Việt
Cố gắng, nỗ lực hết mình để đạt được hoặc giành được điều gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِجْتَهَدَ الطَّالِبُ فِي دِرَاسَتِهِ."
"Học sinh đã nỗ lực trong học tập."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ج-ه-د | Động từ chia theo ngôi.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اِجْتَهَدَ الطَّالِبُ فِي دِرَاسَتِهِ."Cậu học sinh đã cố gắng trong việc học tập của mình.الطَّالِبُ - فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (فاعل, Raf')
-
"يَجْتَهِدُ الْمُوَظَّفُ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِ الشَّرِكَةِ."Người nhân viên đang cố gắng để đạt được mục tiêu của công ty.الْمُوَظَّفُ - فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (فاعل, Raf')
-
"لَقَدِ اِجْتَهَدُوا كَثِيرًا لِلْحُصُولِ عَلَى النَّتَائِجِ الْمَرْجُوَّةِ."Họ đã cố gắng rất nhiều để đạt được những kết quả mong muốn.اِجْتَهَدُوا - فعل ماض مبني على الضم لاتصاله بواو الجماعة (فعل, Sukun)
Thì Tương lai
-
"اِجْتَهَدَ الطَّالِبُ فِي دِرَاسَتِهِ."Học sinh đã nỗ lực trong việc học tập của mình.الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị trên từ cuối cùng).
-
"اِجْتَهَدَتْ فَاطِمَةُ لِتَحْقِيقِ حُلْمِهَا."Fatima đã nỗ lực để đạt được ước mơ của mình.فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị trên từ cuối cùng).
-
"سَوْفَ يَسَافِرُ أَحْمَدُ إِلَى مِصْرَ غَدًا."Ahmed sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào ngày mai.أَحْمَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị trên từ cuối cùng).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اِجْتَهَدَ الطَّالِبُ فِي دِرَاسَتِهِ."Học sinh đã cố gắng trong việc học của mình.الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اِجْتَهَدَتْ الطَّالِبَةُ فِي إِعْدَادِ الْوَاجِبِ."Nữ sinh đã cố gắng trong việc chuẩn bị bài tập.الطَّالِبَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجْتَهِدُ الْمُوَظَّفُ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِ الشَّرِكَةِ."Nhân viên đang cố gắng để đạt được các mục tiêu của công ty.يَجْتَهِدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"اِجْتَهَدَ الطَّالِبُ فِي دِرَاسَتِهِ."Học sinh đã nỗ lực trong học tập.اِجْتَهَدَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"يَجْتَهِدُ الْعَامِلُ لِكَسْبِ رِزْقِهِ."Người công nhân đang cố gắng kiếm sống.يَجْتَهِدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. الْعَامِلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"لَقَدِ اجْتَهَدْتُ كَثِيرًا لِإِنْهَاءِ الْمَشْرُوعِ."Tôi đã rất cố gắng để hoàn thành dự án.اجْتَهَدْتُ: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل المتحركة. وتاء الفاعل: ضمير متصل مبني على الضم في محل رفع فاعل.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
