(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِرْتَخَى
B2
فعل (Masculine) Tổng quát

اِرْتَخَى

irtakhā
trở nên mềm nhũn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فقد الصلابة أو التماسك؛ أصبح ضعيفًا ومتهدلًا

Tiếng Việt

Trở nên mềm nhũn, mất đi độ cứng hoặc độ săn chắc; trở nên yếu đuối và rũ xuống.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِرْتَخَتْ عضلاتُهُ بعدَ التمرينِ الشاق."

    "Cơ bắp của anh ấy trở nên mềm nhũn sau buổi tập luyện vất vả."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَرَهَّلَ (Trở nên chảy xệ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ر-خ-و | Động từ 'irtakhā' có nghĩa là trở nên mềm nhũn, mất đi độ cứng hoặc độ săn chắc. Nó cũng có thể có nghĩa là trở nên yếu đuối và rũ xuống. Chú ý sự khác biệt giữa các dạng chia động từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِرْتَخَتْ عضلاتُهُ بعدَ التمرينِ الشاقِّ."
    Cơ bắp của anh ấy đã giãn ra sau bài tập vất vả.
    اِرْتَخَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. عضلاتُهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَمَّا رأيتُهُ، اِرْتَخَى قلبي قليلًا."
    Khi tôi nhìn thấy anh ấy, trái tim tôi đã dịu lại một chút.
    اِرْتَخَى: فعل ماضٍ مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. قلبي: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة.
  • "أخشى أنْ تَرْتَخِيَ قبضتُكَ على الحبلِ فتسقطَ."
    Tôi sợ rằng tay bạn sẽ buông lỏng sợi dây và bạn sẽ ngã.
    تَرْتَخِيَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. قبضتُكَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)