تَصَلَّبَ
taṣallaba
trở nên cứng nhắc
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أصبح جامدًا أو غير مرن
Tiếng Việt
Trở nên cứng nhắc, không linh hoạt hoặc không mềm dẻo.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَصَلَّبَ المَوْقِفُ بَيْنَ الطَّرَفَيْنِ."
"Tình hình giữa hai bên đã trở nên cứng nhắc."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ص-ل-ب | Động từ (Verb) - Thường được sử dụng để mô tả sự mất linh hoạt về thể chất hoặc ý kiến.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَصَلَّبَ الْجَلِيدُ فِي الْبَرْدِ"Nước đá đông cứng lại trong cái lạnh.تَصَلَّبَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجَلِيدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (تَصَلَّبَ: Động từ quá khứ, الْجَلِيدُ: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma)
-
"لَنْ يَتَصَلَّبَ الْاِسْمَنْتُ قَبْلَ إِضَافَةِ الْمَآءِ إِلَيْهِ"Xi măng sẽ không đông cứng lại trước khi thêm nước vào.يَتَصَلَّبَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْاِسْمَنْتُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.( يَتَصَلَّبَ: Động từ hiện tại, cách Nasb vì có 'lan', dấu hiệu là Fatha. الْاِسْمَنْتُ: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma)
-
"يَجِبْ أَنْ يَتَصَلَّبَ الْجِلْد۰ لِيَحْفَظَ بِدَاخِلِهِ اِلَى وَقْتِهِ"Phải làm cho da đông cứng lại để bảo vệ nó khỏi bị châm chích.يَتَصَلَّبَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْجِلْد۰: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (يَتَصَلَّبَ: Động từ hiện tại, cách Nasb vì có 'an', dấu hiệu là Fatha. الْجِلْد۰: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma)
Câu mệnh lệnh
-
"تَصَلَّبَ الطِّينُ بَعْدَ تَرْكِهِ فِي الشَّمْسِ."Đất sét đã cứng lại sau khi để ngoài nắng.الفعل "تَصَلَّبَ" هو فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر على آخره. (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, có dấu fatha)
-
"يَجِبُ أَنْ لَا يَتَصَلَّبَ قَلْبُكَ أَمَامَ الْمِحَنِ."Bạn không nên trở nên cứng lòng trước những khó khăn.الفعل "يَتَصَلَّبَ" هو فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (động từ hiện tại, nguyên thể, منصوب với 'أن')
-
"اِذْهَبْ إِلَى السُّوقِ وَاشْتَرِ الْخُضْرَوَاتِ."Hãy đi đến chợ và mua rau quả.فعل الأمر "اِذْهَبْ" مبني على السكون الظاهر على آخره. (động từ mệnh lệnh, ngôi thứ hai số ít, giống đực, kết thúc bằng dấu sukun)
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَصَلَّبَ الطِّينُ بَعْدَ يَوْمٍ حَارٍّ."Đất sét đã cứng lại sau một ngày nóng.تَصَلَّبَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الطِّينُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَصَلَّبَ قَلْبُهُ بَعْدَ خَيْبَاتٍ مُتَتَالِيَةٍ."Trái tim anh ấy đã trở nên chai sạn sau những thất vọng liên tiếp.تَصَلَّبَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. قَلْبُهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَصَلَّبَ الْمَعْجُونُ فِي الثَّلَّاجَةِ."Bột nhào đã cứng lại trong tủ lạnh.تَصَلَّبَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمَعْجُونُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"تَصَلَّبَ ٱلْجَلِيدُ فِي ٱلشِّتَاءِ."Nước đá đã đóng băng vào mùa đông.تَصَلَّبَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có I'rab trực tiếp vì là động từ quá khứ (past tense). ٱلْجَلِيدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
-
"يَتَصَلَّبُ ٱلطِّينُ عِنْدَمَا يَجِفُّ."Đất sét trở nên cứng khi khô.يَتَصَلَّبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf') ٱلطِّينُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
-
"لَنْ يَتَصَلَّبَ قَلْبُ ٱلْمُؤْمِنِ."Trái tim của một người tin không bao giờ trở nên chai sạn.لَنْ: حرف نصب. يَتَصَلَّبَ: فعل مضارع منصوب بـ'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb) قَلْبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
(Vị trí vocab_tab4_inline)
