(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتَبْدَلَ
B2
فعل (Masculine) ب - - د - - ل Luật pháp, Quản lý, Ngôn ngữ học

اِسْتَبْدَلَ

istabdala
thay thế
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أخذ مكان شخص أو شيء آخر

Tiếng Việt

Thay thế (một người hoặc vật trước đây có thẩm quyền hoặc đang được sử dụng); thay thế, thế chỗ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِسْتَبْدَلَ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفَ الْقَدِيمَ بِمُوَظَّفٍ جَدِيدٍ."

    "Giám đốc đã thay thế nhân viên cũ bằng một nhân viên mới."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَحَلَّ مَحَلَّ (Thay thế)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: b-d-l | Động từ (Verb): Thay thế, thay đổi. Chú ý sự khác biệt giữa اِسْتَبْدَلَ (istabdala - thay thế hoàn toàn) và غَيَّرَ (ghayyara - thay đổi một phần).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) اِسْتَبْدَلَ istabdala
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَسْتَبْدِلُ yastabdilu
Masdar (Verbal Noun) اِسْتِبْدَال istibdāl

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِسْتَبْدَلَ الْفَرِيقُ الْمُدَرِّبَ الْقَدِيمَ بِمُدَرِّبٍ جَدِيدٍ."
    Đội đã thay thế huấn luyện viên cũ bằng một huấn luyện viên mới.
    اِسْتَبْدَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُدَرِّبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَجِبُ أَنْ تَسْتَبْدِلَ السَّيَّارَةَ الْقَدِيمَةَ بِسَيَّارَةٍ أَحْدَثَ."
    Bạn nên thay thế chiếc xe cũ bằng một chiếc xe mới hơn.
    تَسْتَبْدِلَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. السَّيَّارَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَقَدِ اسْتَبْدَلْتُ هَذَا الْقَلَمَ بِقَلَمٍ آخَرَ أَفْضَلَ مِنْهُ."
    Tôi đã thay thế chiếc bút này bằng một chiếc bút khác tốt hơn.
    اِسْتَبْدَلْتُ: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل، والتاء ضمير متصل في محل رفع فاعل. هَذَا: اسم إشارة مبني في محل نصب مفعول به.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِسْتَبْدَلَ الْفَرِيقُ اللاعِبَ الْمُصَابَ."
    Đội đã thay thế cầu thủ bị thương.
    اِسْتَبْدَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. اللاعِبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اِسْتَبْدَلَ الْمُدِيرُ السَّيَّارَةَ الْقَدِيمَةَ بِسَيَّارَةٍ جَدِيدَةٍ."
    Người quản lý đã thay thế chiếc xe cũ bằng một chiếc xe mới.
    اِسْتَبْدَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. السَّيَّارَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. بِسَيَّارَةٍ: جار ومجرور.
  • "اِسْتَبْدَلَتِ الشَّرِكَةُ الْمُوَظَّفَ الْكَسُولَ بِمُوَظَّفٍ مُجْتَهِدٍ."
    Công ty đã thay thế nhân viên lười biếng bằng một nhân viên chăm chỉ.
    اِسْتَبْدَلَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الشَّرِكَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُوَظَّفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. بِمُوَظَّفٍ: جار ومجرور.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِسْتَبْدَلَ الْفَرِيقُ اللاعِبَ الْمُصَابَ بِلاعِبٍ آخَرَ."
    Đội bóng đã thay thế cầu thủ bị thương bằng một cầu thủ khác.
    اِسْتَبْدَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít, ở dạng فتحة). الْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma). اللاعِبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
  • "يَسْتَبْدِلُ الْمُدِيرُ الْمِصْبَاحَ الْمَكْسُورَ بِمِصْبَاحٍ جَدِيدٍ."
    Người quản lý thay thế bóng đèn hỏng bằng một bóng đèn mới.
    يَسْتَبْدِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma). الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma). الْمِصْبَاحَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
  • "لَنْ يَسْتَبْدِلَ الطُّلَّابُ الْكُتُبَ الْقَدِيمَةَ بِالْكُتُبِ الْجَدِيدَةِ."
    Các sinh viên sẽ không thay thế những cuốn sách cũ bằng những cuốn sách mới.
    يَسْتَبْدِلَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha, vì có 'لَنْ'). الطُّلَّابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma). الْكُتُبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
(Vị trí vocab_tab4_inline)