(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتَحْوَذَ
C1
فعل ماض (Động từ, Masculine) ح - - و - - ذ Tổng quát

اِسْتَحْوَذَ

istahwadha
áp đảo
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تَغَلَّبَ عَلَى شَيْءٍ بِقُوَّةٍ

Tiếng Việt

Đánh bại hoặc chế ngự ai đó hoặc cái gì đó bằng cách sử dụng sức mạnh lớn hơn; áp đảo, lấn át.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِسْتَحْوَذَ الْفَرِيقُ عَلَى الْمُبَارَاةِ."

    "Đội bóng đã áp đảo trận đấu."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

هَيْمَنَ (Thống trị, chi phối) سَيْطَرَ (Kiểm soát)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-و-ذ | Thường dùng với 'على' (ala) để chỉ sự áp đảo, chi phối ai/cái gì.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) اِسْتَحْوَذَ istaḥwaḏa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَسْتَحْوِذُ yastaḥwiḏu
Masdar (Verbal Noun) اِسْتِحْوَاذ istiḥwāḏ

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِسْتَحْوَذَ ٱلْجَيْشُ عَلَى ٱلْمَدِينَةِ بَعْدَ قِتَالٍ شَرِسٍ."
    Quân đội đã chiếm thành phố sau một trận chiến ác liệt.
    اِسْتَحْوَذَ: فعل ماض مبني على الفتح. فاعل (ٱلْجَيْشُ): مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَحْوَذَ ٱلْمُدِيرُ عَلَى ٱهْتِمَامِ ٱلْحَاضِرِينَ بِكَلَامِهِ ٱلْبَلِيغِ."
    Giám đốc đã thu hút sự chú ý của khán giả bằng lời nói hùng hồn của mình.
    اِسْتَحْوَذَ: فعل ماض مبني على الفتح. فاعل (ٱلْمُدِيرُ): مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَحْوَذَ ٱلرَّجُلُ عَلَى ٱلْأَرْضِ بِٱلْقُوَّةِ وَٱلْغَصْبِ."
    Người đàn ông đã chiếm đất bằng vũ lực và cưỡng đoạt.
    اِسْتَحْوَذَ: فعل ماض مبني على الفتح. فاعل (ٱلرَّجُلُ): مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
  • "اِسْتَحْوَذَ ٱلْجَيْشُ عَلَى ٱلْمَدِينَةِ بِسُرْعَةٍ."
    Quân đội đã nhanh chóng chiếm thành phố.
    اِسْتَحْوَذَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, ở dạng فتحة). ٱلْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). عَلَى ٱلْمَدِينَةِ: جار ومجرور (Giới từ và danh từ bị chi phối bởi giới từ, cách Jarr).
  • "اِسْتَحْوَذَ ٱلْمُدِيرُ عَلَى ٱهْتِمَامِ ٱلْمُوَظَّفِينَ بِكَلَامِهِ ٱلْمُقْنِعِ."
    Người quản lý đã chiếm được sự chú ý của nhân viên bằng những lời lẽ thuyết phục của mình.
    اِسْتَحْوَذَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, ở dạng فتحة). ٱلْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). عَلَى ٱهْتِمَامِ: جار ومجرور (Giới từ và danh từ bị chi phối bởi giới từ, cách Jarr).
  • "اُدْخُلْ وَتَعَلَّمِ ٱللُّغَةَ ٱلْعَرَبِيَّةَ."
    Hãy vào và học tiếng Ả Rập.
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون (Động từ mệnh lệnh, ngôi thứ 2 số ít, giống đực, ở dạng سكون). تَعَلَّمْ: فعل أمر مبني على السكون (Động từ mệnh lệnh, ngôi thứ 2 số ít, giống đực, ở dạng سكون).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِسْتَحْوَذَ ٱلْجَيْشُ عَلَى ٱلْمَدِينَةِ."
    Quân đội đã chiếm được thành phố.
    اِسْتَحْوَذَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْجَيْشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَحْوَذَ ٱلْمُدِيرُ عَلَىٰ سُلْطَةٍ أَكْبَرَ."
    Giám đốc đã giành được quyền lực lớn hơn.
    اِسْتَحْوَذَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَحْوَذَ ٱلْفَرِيقُ ٱلْوَطَنِيُّ عَلَىٰ كَأْسِ ٱلْبُطُولَةِ."
    Đội tuyển quốc gia đã giành được cúp vô địch.
    اِسْتَحْوَذَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْفَرِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اِسْتَحْوَذَ ٱلْجَيْشُ عَلَى ٱلْمَدِينَةِ بِسُرْعَةٍ."
    Quân đội đã chiếm thành phố một cách nhanh chóng.
    اِسْتَحْوَذَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, thể bị động, tận cùng nguyên âm 'a' đọc là Fathah - dấu hiệu nguyên âm 'a'.)
  • "اِسْتَحْوَذَ ٱلْفَرِيقُ ٱلْمُنَافِسُ عَلَى ٱلْكَأْسِ بِجَدَارَةٍ."
    Đội đối thủ đã giành cúp một cách xứng đáng.
    اِسْتَحْوَذَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, thể bị động, tận cùng nguyên âm 'a' đọc là Fathah - dấu hiệu nguyên âm 'a'.)
  • "يَكْتُبُ ٱلطَّالِبُ ٱلدَّرْسَ."
    Học sinh đang viết bài.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah - nguyên âm 'u'.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)